loading...
Đóng
Unit 6

Vocabulary
bag
/bæg/
(Class: n.)
túi
Your new bag looks very nice.
ball
/bɔːl/
(Class: n.)
bóng
He kicked the ball to the goal.
bank
/bæŋk/
(Class: n.)
ngân hàng
She is going to withdraw some money from the bank.
basket
/ˈbɑː.skɪt/
(Class: n.)
giỏ
She put her clothes into the laundry basket.
bath
/bɑːθ/
(Class: n.)
(Class: v.)
tắm
Susan takes a bath every morning.
bean
/biːn/
(Class: n.)
đậu, đỗ
I prefer green bean to black bean.
bear
/beər /
(Class: n.)
gấu
My mom gave me a Teddy bear for my birthday.
beer
/bɪər /
(Class: n.)
bia
Beer is made from wheat.
bed
/bed/
(Class: n.)
giường
I put a mattress on my bed.
bedroom
/ˈbed.rʊm/
(Class: n.)
phòng ngủ
Our home has only two bedrooms.
Trò chơi luyện tập

Hãy nghe và điền từ nghe được vào chỗ trống

Bài tập

loading...

Bạn cần đăng nhập để gửi bài hoặc bình luận

Yêu thích
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này