loading...
Đóng

Unit 15

Vocabulary
certain
/ˈsɜːtən/
(Class: adj.)
chắc chắn
Oil prices are certain to rise following the agreement to limit production.
cheap
/tʃiːp/
(Class: adj.)
rẻ tiền
Second-hand clothes are very cheap.
cheese
/tʃiːz/
(Class: n.)
phô-mai
Would you like a slice of cheese with your bread?
chicken
/ˈtʃɪkɪn/
(Class: n.)
My farm has thousands of chickens.
child
/tʃaɪld/
(Class: n. (singular) )
trẻ con
When I was small, I was a very naughty child.
children
/ˈtʃɪl.drən/
(Class: n. (plural) )
trẻ con
A small group of children waited outside the door.
chocolate
/ˈtʃɒklət/
(Class: n.)
sô-cô-la
Chocolate is the symbol of love.
choice
/tʃɔɪs/
(Class: n.)
lựa chọn
She has no choice but to marry him.
choose
/tʃuːz/
(Class: v.)
lựa chọn
What do you choose, a beautiful wife or a rich wife?
circle
/ˈsɜːkl ̩/
(Class: n.)
vòng tròn
We sat in a circle.
Một số danh từ số nhiều bất quy tắc thường gặp
Singular Plural Meaning
alumnus alumni cựu học sinh
antenna antennae ăng-ten
appendix appendices phụ lục
axis axes trục
bacterium bacteria vi khuẩn
basis bases nền tảng, cơ sở
child children trẻ con
criterion criteria tiêu chí
curriculum curricula chương trình giảng dạy
datum data dữ liệu
deer deer con nai
diagnosis diagnoses phép chuẩn đoán
fish fish
foot feet chân
goose geese con ngỗng
hypothesis hypotheses giả thuyết
index indices chỉ số
louse lice chấy, rận
man men đàn ông
means means phương tiện
medium media truyền thông
moose moose nai sừng tấm
mouse mice chuột
ox oxen bò đực
person people người
sheep sheep con cừu
tooth teeth răng
woman women phụ nữ

Trò chơi luyện tập
Bài tập

loading...

Bạn cần đăng nhập để gửi bài hoặc bình luận

Yêu thích
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này