Anh - Việt
Việt - Anh

loading...
×
Unit 267

A/ Vocabulary
No. 2661
widely
/ˈwaɪdlɪ/
adv.
nhiều, xa; rộng rãi, khắp nơi
No. 2662
darken
/ˈdɑːkən/
v.
tối sầm lại, làm tối đi, làm u ám
No. 2663
sometime
/ˈsʌmtaɪm/
adv.
một lúc nào đó
No. 2664
yield
/jiːld/
v.
sản xuất, làm ra, sinh lợi
No. 2665
applaud
/əˈplɔːd/
v.
vỗ tay hoan nghênh, vỗ tay tán thưởng; khen ngợi
No. 2666
bread
/bred/
n.
bánh mì
No. 2667
developing
/dɪˈveləpɪŋ/
adj.
(các nước, xã hội) đang phát triển
No. 2668
underneath
/ˌʌndəˈniːθ/
adv.
ở dưới, bên dưới
No. 2669
hello
/həˈləʊ/  
v.
xin chào
No. 2670
sister
/ˈsɪstə(r)/
n.
chị, em gái

Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau.

Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất.

Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng các từ.

B/ Notes

2664. yield something - sản xuất, mang lại cái gì

2665. applaud somebody - vỗ tay tán thưởng, hoan nghênh ai đó

applaud somebody for something/ doing something - ca ngợi, khen ngợi ai đó vì điều gì/ việc gì

C/ Examples
WIDELY
Vietnam is widely praised for its delicious food and beautiful landscape.
WIDELY
The President was widely criticized for his immigration policy.
DARKEN
The sky darkened as the storm approached.
DARKEN
He liked being alone in a darkened room.
SOMETIME
We really should eat out together sometime.
SOMETIME
I have to go on business sometime before August.
YIELD
The investigation yielded some unexpected results.
YIELD
Technological innovation has yielded good returns.
APPLAUD
The audience applauded loudly after his speech.
APPLAUD
We applaud her for saving the company.
BREAD
Would you like some bread and milk?
BREAD
She enjoyed baking her own bread.
DEVELOPING
Advanced technology plays an important role in developing countries.
DEVELOPING
The standard of living in many developing countries is quite low.
UNDERNEATH
They have built a new tunnel underneath the city.
UNDERNEATH
There's a spare key chain underneath the table.
HELLO
Hello, how’s it going?
HELLO
Whenever you meet someone new just say “hello”.
SISTER
Her sister is the same age as me.
SISTER
The girl standing in the corner is my sister.
D/ Exercises

1. Bài tập luyện tập


loading...

2. Luyện tập nhớ từ và phát âm

Game luyện tập từ vựng:

Các bạn sẽ nghe và nhìn thấy 1 từ - sau đó bạn phải gõ lại từ đó. Hãy Click vào nút Start để bắt đầu:

Game luyện phát âm

Bạn hãy gõ các âm để tạo nên từ vừa nghe được. Hãy click vào nút Start để bắt đầu

Bạn cần đăng nhập để gửi bài hoặc bình luận

Yêu thích
Kiểm tra đầu vào
Luyện thi 123 - Học Toán. Tiếng Việt thú vị - Thi hiệu quả
Tải ứng dụng học tiếng Anh 123
×
×

Bạn phải tải app Tiếng Anh 123 mới ghi âm được.

Tải app ngay