Anh - Việt
Việt - Anh

loading...
×
Unit 269

A/ Vocabulary
No. 2681
advanced
/ədˈvænst/
adj.
tiên tiến, tiến bộ; cao, cấp cao
No. 2682
disgust
/dɪsˈɡʌst/
n.
sự phẫn nộ, căm phẫn, sự chán ghét
No. 2683
detective
/dɪˈtektɪv/
n.
thám tử, trinh thám
No. 2684
philosophy
/fəˈlɑːsəfɪ/
n.
triết học, triết lý
No. 2685
waist
/weɪst/
n.
eo, chỗ thắt lưng (phần của cơ thể)
No. 2686
Indian
/ˈɪndiən/
adj.
(thuộc) Ấn Độ
No. 2687
momentary
/ˈməʊmənteri/
adj.
chốc lát, nhất thời, thoáng qua
No. 2688
mistake
/mɪˈsteɪk/
n.
lỗi, lầm lỗi, sai lầm
No. 2689
pound
/paʊnd/  
n.
pao (đơn vị (đo lường) trọng lượng, bằng 0,454 kg); Đồng bảng Anh, đồng pao
No. 2690
receipt
/rɪˈsiːt/
n.
biên lai (nhận tiền), phiếu thu

Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau.

Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất.

Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng các từ.

B/ Notes

2682. disgust (at/with something) - chán ghét, phẫn nộ chuyện gì

2688. make a mistake - mắc lỗi, phạm sai lầm

make the mistake of doing something - làm việc gì đó sai lầm

2690. receipt (for something) - biên lai, phiếu thu cái gì

receipt (of something) - việc nhận được cái gì

C/ Examples
ADVANCED
Advanced technology plays an important role in our lives.
ADVANCED
The city is famous for its advanced design.
DISGUST
She left the room in disgust.
DISGUST
They showed their disgust at the behavior of the staff.
DETECTIVE
I’m not keen on detective stories.
DETECTIVE
They hired a private detective to find out information about their new manager.
PHILOSOPHY
He majored in philosophy at City University.
PHILOSOPHY
My philosophy of life is to live every moment.
WAIST
Following these simple steps will help you get a thin waist.
WAIST
My waist hurts when I try to do some exercises.
INDIAN
She wants to learn more about Indian culture.
INDIAN
In a traditional Indian family, parents live with their sons, not their daughters.
MOMENTARY
I could see a momentary hesitation on his face.
MOMENTARY
She had a momentary lapse of concentration.
MISTAKE
She made the mistake of giving up her job.
MISTAKE
Anyone can make a mistake.
POUND
It costs three dollars a pound.
POUND
Do you have a pound coin?
RECEIPT
Here's your receipt, sir.
RECEIPT
I never keep a receipt for anything I buy.
D/ Exercises

1. Bài tập luyện tập


loading...

2. Luyện tập nhớ từ và phát âm

Game luyện tập từ vựng:

Các bạn sẽ nghe và nhìn thấy 1 từ - sau đó bạn phải gõ lại từ đó. Hãy Click vào nút Start để bắt đầu:

Game luyện phát âm

Bạn hãy gõ các âm để tạo nên từ vừa nghe được. Hãy click vào nút Start để bắt đầu

Bạn cần đăng nhập để gửi bài hoặc bình luận

Yêu thích
Kiểm tra đầu vào
Luyện thi 123 - Học Toán. Tiếng Việt thú vị - Thi hiệu quả
Tải ứng dụng học tiếng Anh 123
×
×

Bạn phải tải app Tiếng Anh 123 mới ghi âm được.

Tải app ngay