Anh - Việt
Việt - Anh

loading...
×
WORD FORMATION
I Prefixes and suffixes - Tiền tố và hậu tố

Tiền tố hậu tố là tổ hợp các chữ cái được thêm vào trước hoặc sau một từ. Khi thêm tiền tố cho từ thường làm thay đổi nghĩa của từ gốc, còn khi thêm hậu tố thường làm thay đổi từ loại của từ gốc.
1. Common prefixes - Một số tiền tố phổ biến
Prefixes
Tiền tố
Meanings
Nghĩa
Examples
Ví dụ
co- with coworker
extra- beyond extraordinary
inter- between interface
over- too much oversized
post- after postgraduate
re- again redo
super- above supermodel

Ví dụ:

You wrote this essay badly. You must rewrite it. (Bạn viết bài luận này quá tệ. Bạn phải viết lại nó.)
Prefixes
Tiền tố
Meanings
Nghĩa
Examples
Ví dụ
dis- not (opposite state or process) disable
il- illegal
ir- irregular
im- impossible
in- indirect
mis- misspelt
non- nonsense

Ví dụ:

What you said is nonsense.
= What you said doesn't make sense.
(Những gì bạn nói là vô nghĩa.)
2. Common suffixes - Một số hậu tố phổ biến
Suffixes
Hậu tố
Meanings
Nghĩa
Examples
Ví dụ
-ee receiver, performer employee
-er a person who does the action employer
-ful full of
characterized by
cheerful
careful
-ish belonging to
like
British
childish
-less without careless
II Noun formation- Thành lập danh từ
1. V + suffixes = N
Noun Examples
V suffixes
-age pack package
-al arrive arrival
-ance appear appearance
-ence differ difference
-ion discuss discussion
-ment improve improvement
-ar/ -er/ -or/ -ee design designer

Ví dụ:

She designs many types of clothes. She is a fashion designer.
(Cô ấy thiết kế rất nhiều mẫu quần áo. Cô ấy là nhà thiết kế thời trang.)
2. Adj + suffixes = N
Noun Examples
Adj. suffixes
-ity possible possibility
-ty cruel cruelty
-ness dark darkness

Ví dụ:

There is a possibility that it will rain today.
= It is possible that it will rain today.

(Có khả năng hôm nay trời sẽ mưa.)
III Adjective formation - Thành lập tính từ
1. N + suffixes = Adj.
Adj. Examples
N suffixes
-able fashion fashionable
-ic economy economic
-ly smell smelly
-less home homeless
-ful beauty beautiful
-ous mountain mountainous

Ví dụ:

What an awful smell! It's smelly.
(Thật là mùi kinh khủng. Nó đang bốc mùi.)
His broken leg caused pain. It was very painful.
(Chiếc chân gẫy của anh ấy gây ra sự đau đớn. Nó rất đau nhức.)
2. V + suffixes = Adj.
Adj. Examples
V suffixes
-able predict predictable
-ible suggest suggestible
-ative inform informative
-ent depend dependent

Ví dụ:

Catherine depends on her husband. She is totally dependent on him.
(Catherine phụ thuộc vào chồng cô. Cô ấy hoàn toàn lệ thuộc vào anh ấy.)
IV Verb formation – Thành lập động từ
1. Adj./ N + suffixes = V
Verb Examples

Adj.

N

suffixes
-en soft soften
-fy simple simplify
-ize social socialize
-ise social socialise

Ví dụ:

The material is not soft enough. We need to soften it.
(Nguyên liệu chưa được mềm. Chúng ta cần làm mềm nó.)
2. Prefix + Adj./ N = V
Verb Examples

Adj.

N

prefix
en- courage encourage
rich enrich
large enlarge

Ví dụ:

She always encourages me in my choice of career.
(Cô ấy luôn khuyến khích tôi trong việc lựa chọn nghề nghiệp của tôi.)
V Adverb formation – Thành lập trạng từ
1. Adj. + ly = Adv.
Adv. Examples

Adj.

suffix
-ly careful carefully
easy easily
patient patiently

Ví dụ:

The entrance exam was easy. She easily passed the exam.
(Kì thi đầu vào khá dễ. Cô ấy đã vượt qua kì thi một cách dễ dàng.)
2. Adj. = Adv.
Một số tính từ có dạng giống trạng từ: hard, fast, early, ...

Ví dụ:

The price of success is hard work. You have to work hard to achieve success.
(Cái giá của sự thành công là sự lao động vất vả. Bạn phải tích cực lao động để đạt được thành công.)

Bạn cần đăng nhập để gửi bài hoặc bình luận

Yêu thích
Kiểm tra đầu vào
Luyện thi 123 - Học Toán. Tiếng Việt thú vị - Thi hiệu quả
Tải ứng dụng học tiếng Anh 123
×
×

Bạn phải tải app Tiếng Anh 123 mới ghi âm được.

Tải app ngay