loading...
Đóng
Hoàn thành:
NAN%
1
Unit 1 - What's your name?
0%
Học cách hỏi và giới thiệu với người khác về tên mình và cách đánh vần tên đó.
2
Unit 2 - How are you?
0%
Học cách chào hỏi vào các thời điểm trong ngày, cách nói tạm biệt. Hỏi thăm và trả lời về sức khỏe.
3
Unit 3 - Who's that?
0%
Hỏi và giới thiệu về người khác với "This" và "That".
4
Unit 4 - She's my mother.
0%
Ôn luyện cách hỏi và giới thiệu về người khác.
5
Unit 5 - How old are you?
0%
Hỏi và trả lời về tuổi tác. Học số đếm từ 1 đến 10.
6
Unit 6 - What's this?
0%
Hỏi và trả lời ngắn gọn về tên đồ vật và nơi chốn với từ để hỏi "What".
7
Unit 7 - What are these?
0%
Làm quen với danh từ số nhiều. Tiếp tục hỏi và trả lời ngắn gọn về tên đồ vật, nơi chốn.
8
Unit 8 - My book is new.
0%
Miêu tả đồ vật với các tính từ thường gặp.
9
Unit 9 - My father is tall.
0%
Các tính từ chỉ cảm giác thường gặp. Hỏi và trả lời đơn giản về đặc điểm ngoại hình của một người.
10
Unit 10 - Let's play together.
0%
Học cách đưa ra lời yêu cầu, xin phép, rủ ai làm gì đó.
11
Unit 11 - I like chicken.
0%
Hỏi và trả lời về sở thích cá nhân với động từ "Like" đi kèm danh từ.
12
Unit 12 - I like playing football.
0%
Hỏi và trả lời về sở thích cá nhân với động từ "Like" đi kèm động từ.
13
Unit 13 - I have got a cat.
0%
Diễn đạt sở hữu với "Have got/Has got".
14
Unit 14 - What do you have?
0%
Cách diễn đạt sở hữu với "Have" và "Has".
15
Unit 15 - What are they doing?
0%
Hỏi và trả lời về hoạt động đang diễn ra tại thời điểm nói.
16
Unit 16 - Where is the chair?
0%
Hỏi và miêu tả vị trí đồ vật.
17
Unit 18 - It's sunny in Hanoi today.
0%
Hỏi và trả lời về thời tiết.
18
Unit 19 - What color is the sky?
0%
Hỏi và trả lời về màu sắc.
19
Unit 20 - How many crayons?
0%
Hỏi và trả lời về số lượng.
Các mục khác trong cùng level level 1:
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này