Anh - Việt
Việt - Anh

loading...
×

* The judge insisted on the jury disregarding the doctor’s testimony.

The judge insisted on the jury disregarding the doctor’s testimony.
Cấu trúc ngữ pháp:
"insist on  + O  + V.ing

1. Phân tích từ loại trong câu

The judge insisted on the jury disregarding the doctor’s testimony.
(Các bạn hãy chạm vào từ loại dưới đây để xem chi tiết.)
Article(Mạo từ)
Noun (Danh từ)
Verb (Động từ)
Preposition(Giới từ)

2. Phân tích thành phần câu

The judge insisted on the jury disregarding the doctor’s testimony.

(Các bạn hãy chạm vào từ dưới đây để xem chi tiết.)
Subject (Chủ ngữ)
Predicate (Vị ngữ)

3. Phân tích chủ điểm ngữ pháp chính

The judge insisted on the jury disregarding the doctor’s testimony.

(Thẩm phán khăng khăng yêu cầu ban bồi thẩm bỏ qua bằng chứng của bác sĩ.)
Trong câu trên chúng ta có các thành phần ngữ pháp như sau:

- The jugde insisted on the jury: Thẩm phán khăng khăng yêu cầu ban bồi thẩm...: động từ chính trong câu được chia ở thì quá khứ đơn. Theo sau chủ ngữ "the judge" là động từ được chia ở thì quá khứ "insisted" và giới từ "on" đi kèm, cụm "insisted on" mang nghĩa "khăng khăng đòi/ yêu cầu...". Đứng sau nó là tân ngữ "the jury".

- disregarding the doctor's testimony: bỏ qua bằng chứng của bác sĩ.: cụm danh động từ trong đó theo sau danh động từ "disregarding" là tân ngữ có dạng sở hữu "the doctor's testimony".

Cấu trúc chính: insist on + O + V.ing.

Trong cấu trúc này, theo sau "insist on" là một tân ngữ rồi đến một danh động từ và cấu trúc này mang nghĩa: "khăng khăng đòi/ yêu cầu ai đó làm gì..."

E.g. She insisted on her mother buying her a new bike.
Cô ấy khăng khăng đòi mẹ mua cho chiếc xe đạp mới.

Lưu ý
Ngoài ra còn có 1 số cấu trúc với động từ "insist" như:
- insist on + V.ing: khăng khăng đòi làm gì...
E.g. Nick insisted on paying the bill.

Nick khăng khăng đòi thanh toán hóa đơn.
- insist + (that) Clause: khăng khăng rằng....
Eg. He insisted that he told the truth.
Anh ấy khăng khăng rằng anh ấy đã nói sự thật.

- insist on + something: khăng khăng khẳng định điều gì...
E.g. She insisted on her intelligence.
Cô ấy khăng khăng khẳng định sự thông minh của mình.

Bạn cần đăng nhập để gửi bài hoặc bình luận

Yêu thích
Kiểm tra đầu vào
Luyện thi 123 - Học Toán. Tiếng Việt thú vị - Thi hiệu quả
Tải ứng dụng học tiếng Anh 123
×
×

Bạn phải tải app Tiếng Anh 123 mới ghi âm được.

Tải app ngay