Anh - Việt
Việt - Anh

loading...
×

* These measures are aimed at preventing violent crimes.

These measures are aimed at preventing violent crimes.
Cấu trúc ngữ pháp:
"be  + aimed  + at  + Ving

1. Phân tích từ loại trong câu

These measures are aimed at preventing violent crimes.
(Các bạn hãy chạm vào từ loại dưới đây để xem chi tiết.)
Determiner(Từ hạn định)
Noun (Danh từ)
Auxiliary (Trợ động từ)
Verb (Động từ)
Preposition(Giới từ)
Gerund(Danh động từ)
Adjective(Tính từ)

2. Phân tích thành phần câu

These measures are aimed at preventing violent crimes.

(Các bạn hãy chạm vào từ dưới đây để xem chi tiết.)
Subject (Chủ ngữ)
Predicate (Vị ngữ)

3. Phân tích chủ điểm ngữ pháp chính

These measures are aimed at preventing violent crimes.

(Những biện pháp này nhằm ngăn chặn những tội ác bạo lực.)
Trong câu trên chúng ta có các thành phần ngữ pháp như sau:

- These measures: Những biện pháp này....: Theo sau từ hạn định "these" là danh từ số nhiều "measures".

- are aimed at preventing violent crimes: nhằm mục đích ngăn chặn những tội ác bạo lực: động từ chia ở thì hiện tại đơn thể bị động. Trong đó động từ to be "are" chia theo chủ ngữ số nhiều theo sau là động từ dạng PII "aimed" và giới từ "at" và cuối cùng là động từ dạng V.ing "preventing" được theo sau bởi tân ngữ có dạng cụm danh từ số nhiều "violent crimes".

Cấu trúc chính: be + aimed at + Ving

Cấu trúc này có dạng bị động, trong đó theo sau động từ "to be" là động từ ở dạng quá khứ phân từ "aimed" và giới từ "at", cuối cùng là động từ dạng V.ing. Cấu trúc này có nghĩa là: "mục đích của việc hoặc vật gì đó là gì ...".

E.g. The new scheme is aimed at reducing unemployment.
Mục đích của kế hoạch mới nhằm làm giảm nạn thất nghiệp.

Lưu ý:
Ngoài ra cần phải lưu ý cách sử dụng một số cấu trúc khác với động từ "aim" như sau:

- be aimed at somebody: nhằm mục đích gây ảnh hưởng tới một người hay một nhóm đối tượng cụ thể.
E.g. The advertising campaign is aimed primarily at young people.
Chiến dịch quảng cáo để chủ yếu nhằm vào giới trẻ.

- aim at something: cố gắng để đạt được điều gì.
E.g. She's aiming at a scholarship.
Cô ấy đang cố gắng để giành được học bổng.

- aim at V.ing/ aim to V: cố gắng làm được điều gì.(dùng cho người)
E.g. We aim at increasing/ to increase exports.
Chúng ta cần cố gắng để tăng sản lượng hàng xuất khẩu lên.

Bạn cần đăng nhập để gửi bài hoặc bình luận

Yêu thích
Kiểm tra đầu vào
Luyện thi 123 - Học Toán. Tiếng Việt thú vị - Thi hiệu quả
Tải ứng dụng học tiếng Anh 123
×
×

Bạn phải tải app Tiếng Anh 123 mới ghi âm được.

Tải app ngay