Anh - Việt
Việt - Anh

loading...
×

* We would get up early every Sunday to go to church.

We would get up early every Sunday to go to church.
Cấu trúc ngữ pháp:
"would  + V

1. Phân tích từ loại trong câu

We would get up early every Sunday to go to church.
(Các bạn hãy chạm vào từ loại dưới đây để xem chi tiết.)
Pronoun (Đại từ)
Modal verb(Động từ khuyết thiếu)
Verb (Động từ)
Preposition(Giới từ)
Adverb(Trạng từ)
Determiner(Từ hạn định)
Noun (Danh từ)
Infinitive Marker(Dấu hiệu nhận biết dạng nguyên thể)

2. Phân tích thành phần câu

We would get up early every Sunday to go to church.

(Các bạn hãy chạm vào từ dưới đây để xem chi tiết.)
Subject (Chủ ngữ)
Predicate (Vị ngữ)

3. Phân tích chủ điểm ngữ pháp chính

We would get up early every Sunday to go to church.

(Chúng tôi đã thường dậy sớm vào mỗi chủ nhật để đi đến nhà thờ.)
Trong câu trên chúng ta có các thành phần ngữ pháp như sau:

-We: Chúng tôi...: Đại từ chủ ngữ ngôi thứ nhất số nhiều.

- would get up early every Sunday: sẽ dậy sớm mỗi ngày chủ nhật: động từ khuyết thiếu "would" được theo sau bởi cụm động từ "get up", tiếp sau đó là trạng từ "early", cuối cùng là cụm trạng từ chỉ thời gian "every Sunday".

- to go to church: để đi đến nhà thờ: cụm động từ nguyên thể, trong đó theo sau "to go" là giới từ "to" và danh từ "church".

Cấu trúc chính: would + V
Động từ khuyết thiếu "would" theo sau là động từ nguyên thể không có to, được dùng để diễn tả một một thói quen trong quá khứ và không còn xảy ra ở hiện tại nữa.

E.g. Grandma would always make me porridge for breakfast.
Bà đã thường nấu cháo cho tôi vào mỗi bữa sáng.
Ví dụ trên được hiểu là thói quen trong quá khứ là nấu cháo mỗi buổi sáng "make porridge for breakfast", và thói quen ấy hiện tại không còn nữa.

Lưu ý:
Giống như "would V", "used to V" cũng được dùng để diễn đạt một thói quen trong quá khứ.
E.g. Grandma used to make me porridge for breakfast.
Bà đã thường nấu cháo cho tôi vào mỗi bữa sáng.

Tuy nhiên sau "would" KHÔNG sử dụng động từ chỉ trạng thái (Stative Verbs) như: be, love, hate, own, have, see, hear, know, believe, etc. Với những động từ này, người ta dùng sau "used to".
E.g. I used to have a pet. (I would have a pet.)
Tôi đã từng có một con thú cưng.

Bạn cần đăng nhập để gửi bài hoặc bình luận

Yêu thích
Kiểm tra đầu vào
Luyện thi 123 - Học Toán. Tiếng Việt thú vị - Thi hiệu quả
Tải ứng dụng học tiếng Anh 123
×
×

Bạn phải tải app Tiếng Anh 123 mới ghi âm được.

Tải app ngay