loading...
Đóng

Các bạn cùng học các từ liên quan đến thời tiết nhé.

WEATHER

Weather - Part 1(Thời tiết - Phần 1)

1. Vocabulary (Từ vựng):

Trong phần này, chúng ta cùng đi tìm hiểu các từ mới nói về thời tiết các bạn nhé.

below freezing
/bɪˈloʊ ˈfriːzɪŋ/
(Class: prep. phr.)
dưới 0⁰
The temperature will drop below freezing before the weekend.
freezing/ freezing cold
/ˈfriːzɪŋ/, /ˈfriːzɪŋ koʊld/
(Class: adj.)
lạnh cóng
It was freezing cold on Christmas day.

Bạn phải là thành viên VIP mới được học toàn bộ bài học này. Đặt mua thẻ VIP

2. Examples (Ví dụ):
Quyền lời thành viên VIP

Bạn phải là thành viên VIP của TiếngAnh123.Com
mới được học hết bài học này.

Đặt mua thẻ VIP

3. Note (Chú ý):

- Weather Nouns and Adjectives (Danh từ và tính từ chỉ thời tiết):

Nhiều lúc khi ta nói về thời tiết, chúng ta có thể thêm "-y" sau danh từ để tạo thành tính từ:

- rain - rainy: mưa - có mưa

- sun - sunny: nắng - có nắng

- wind - windy: gió - có gió

- cloud - cloudy: mây - có mây

- fog - foggy: sương - có sương mù

- Các câu hỏi về thời tiết:

- What's it like out (side)?

- How's the weather?

- What's the weather like?

- What's the temperature?

- What's the weather forecast?

Trong tiếng Anh, chúng ta dùng "It is ..." để nói về thời tiết mang nghĩa "Trời/ Thời tiết…."

Thông thường ta nói:

It is + adj: miêu tả thời tiết

- It is sunny today.

- It's hot and humid today.

Ta cũng có thể nói: It is a + adj + day (hoặc morning/ afternoon/ night)

- It's a fine day.

- It's a windy afternoon.

It is + verb-ing = loại thời tiết đang diễn ra

- It's drizzling outside.

- It's snowing.

- Take an umbrella, it's raining.

Mời các bạn làm bài luyện tập 1

Bạn hãy chạm vào biểu tượng Mic bên dưới để thu âm



Bạn cần đăng nhập để gửi bài hoặc bình luận

Yêu thích
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này