Anh - Việt
Việt - Anh

loading...
×

Bài 131 - Verb + preposition (1)

Động từ kèm giới từ (1)

Lý thuyết

1. Động từ + to
- talk/speak TO (somebody) (with cũng dùng được nhưng không thường dùng lắm):
- Who was that woman you were talking to?
Người phụ nữ bạn đang nói chuyện với là ai vậy?
- Can I speak to Kate, please?
Tôi có thể nói chuyện với Kate được không?
- listen TO...:
- We spent the evening listening to music. (không nói 'listening music')
Vào buổi tối chúng tôi nghe nhạc.
- apologise TO somebody (for...):
- He apologised to me for his behavior. (không nói 'he apologised me')
Anh ấy đã xin lỗi tôi vì cách cư xử của anh ấy.
- explain something (TO somebody):
- He explained the lesson very clearly to the students. (không nói 'explain the students the lesson')
Anh ấy đã giải thích bài rất rõ ràng cho học sinh.
Tương tự: explain/ describe (to somebody) what/ how/ why...?:
- I explained to them what I  wanted them to do. (không nói 'I explained them')
Tôi đã giải thích cho họ biết tôi muốn họ làm gì.
Describe to your friend how your favourite game is played.
Hãy miêu tả cho bạn của bạn về cách chơi trò chơi yêu thích của bạn.

2. phone/ask/ call/ text/ email somebody (không có giới từ):
- Did you phone your father yesterday? (không nói 'phone to your father')
Hôm qua bạn đã gọi điện cho bố bạn chưa?
Nhưng
write (a letter) to...:

- Sorry I haven't written to you for such a long time.
Tôi xin lỗi đã không viết thư thăm bạn lâu như vậy.
answer somebody/ something:
- Why didn't you answer my question?
Sao bạn không trả lời câu hỏi của tôi?
Nhưng
reply to an e-mail/ a letter:

- Please do not reply to this email.
Làm ơn không trả lời thư này.
- ask/ thank somebody (for something)
- May I ask you a question?
Tôi có thể hỏi bạn 1 câu được không?
-
Thank you for your gift!
Cảm ơn bạn vì món quà nhé!

3. Động từ + at
- look/ have a look/ stare/ glance v.v... AT...
- Look at me and answer my question!
Hãy nhìn tôi và trả lời câu hỏi của tôi!
- laugh AT...:
- She thinks people will laugh at her if she sings.
Cô ấy nghĩ mọi người sẽ cười cô ấy nếu cô ấy hát.
- aim/ point (something) AT..., shoot/ fire (a gun) AT... (= in the direction of)
- In many cultures, pointing at other people is considered rude.
Ở nhiều nền văn hóa, chỉ vào người khác được xem là thô lỗ.

4. Một số động từ có thể được dùng với at hay to, với những nghĩa khác nhau.
Ví dụ:
- shout AT somebody (when you are angry - khi bạn đang giận)
- Maybe my parents will shout at me when I come home late.
Có lẽ bố mẹ sẽ mắng tôi khi tôi về nhà muộn.
- shout TO somebody (so that they can hear you - để người khác có thể nghe thấy bạn):
- I tried shouting to him but he didn’t hear me.
Tôi cố gắng hét lớn gọi anh ấy nhưng anh ấy không nghe thấy tôi.
- throw something AT somebody/something (in order to hit them - nhằm đụng người khác):
- Mark threw the ball at me and hurt my eye.
Mark ném quả bóng vào tôi và làm tôi đau mắt.
- throw something TO somebody (for somebody to catch - để người khác bắt lấy):
- Mark threw the ball to me.
Mark ném quả bóng cho tôi.

Bài tập luyện tập

Bài tập 1

Bạn hãy click vào nút "Start" để bắt đầu làm bài!


loading...

Bài tập 2

Bạn hãy click vào nút "Start" để bắt đầu làm bài!


loading...

Bạn cần đăng nhập để gửi bài hoặc bình luận

Yêu thích
Kiểm tra đầu vào
Luyện thi 123 - Học Toán. Tiếng Việt thú vị - Thi hiệu quả
Tải ứng dụng học tiếng Anh 123
×
×

Bạn phải tải app Tiếng Anh 123 mới ghi âm được.

Tải app ngay