Anh - Việt
Việt - Anh

loading...
×

Bài 132 - Verb + preposition (2)

Động từ kèm giới từ (2)

Lý thuyết

1. Động từ + about

talk/ read/ know ABOUT
What do you know about greenhouse effect?
(Bạn biết gì về hiệu ứng nhà kính?)

have a discussion ABOUT sth
We had a discussion about environmental issues yesterday.
(Hôm qua chúng tôi đã có 1 buổi thảo luận về các vấn đề môi trường.)
Nhưng chúng ta lại nói discuss sth:
We discussed environmental issues yesterday.

do sth/nothing ABOUT sth (làm gì hoặc không làm gì để cải thiện 1 tình huống)
I knew she was very sad but I could do nothing about it.
(Tôi biết là cô ấy rất buồn nhưng tôi chẳng thể làm gì cả.)

2. Động từ + for

ask sb FOR...
He's 30 but still asks his mother for money.
(Anh ta 30 tuổi rồi những vẫn xin tiền mẹ.)
Nhưng chúng ta nói ask sb the way/the time.
I asked a woman the way to the station.
(Tôi đã hỏi 1 người phụ nữ đường tới nhà ga.)

apply TO (a company etc.) FOR a job etc.
I applied to a big company for a job as clerk.
(Tôi đã ứng tuyển vị trí thư ký vào 1 công ty lớn.)

wait FOR sb, wait FOR sth (to happen)
He's waiting for you in his office.
(Anh ấy đang đợi cô trong văn phòng.)
She waited for the dough to double in size before shaping it into small buns.
(Cô ấy đợi cho bột nở gấp đôi trước khi tạo hình chúng thành những cái bánh tròn nhỏ.)

search (a place/ a person etc.) FOR ...
Firefighters searched the buildings for survivors.
(Các chú lính cứu hoả tìm kiếm người sống sốt trong các toà nhà.)

leave (a place) FOR another place
He left his hometown for the city.
(Anh ấy rời quê nhà ra thành phố.)

3. take care of, care for, care about

take care OF = look after/keep safe (trông nom), take responsibility for (chịu trách nhiệm)
I'll take care of my brother when my parents are away.
(Tôi sẽ chăm sóc em trai khi bố mẹ đi vắng.)
Her secretary always took care of the details.
(Thư ký của cô ấy luôn chăm chú từng chi tiết.)

care FOR sb = take care of them, keep them safe (chăm sóc, trông nom)
She spends her life to care for abandoned children.
(Cô dành đời mình để chăm sóc cho những trẻ em bị bỏ rơi.)
I don't care FOR sth = I don't like it
I don't care for coffee.
(Mình không thích cà phê.)

care ABOUT = think that sb/sth is important (quan tâm)
He doesn't care about her wife's feelings.
(Anh ta chẳng thèm quan tâm đến cảm xúc của vợ anh ấy.)
care what/where/how ...
I only care what you make. I don't care how you do it.
(Tôi chỉ quan tâm bạn làm cái gì. Tôi không quan tâm bạn làm nó như thế nào.)

4. look for, look after

look FOR = search for, try to find (tìm kiếm)
What are you looking for in my room?
(Bạn đang tìm cái gì trong phòng tôi vậy?)

look AFTER = take care of (trông nom, chăm sóc)
Could you look after my cat when I'm away?
(Cậu có thể chăm sóc con mèo của mình khi mình đi vắng được không?)

Bài tập luyện tập

Bài tập 1

Bạn hãy click vào nút "Start" để bắt đầu làm bài!


loading...

Bài tập 2

Bạn hãy click vào nút "Start" để bắt đầu làm bài!


loading...

Bạn cần đăng nhập để gửi bài hoặc bình luận

Yêu thích
Kiểm tra đầu vào
Luyện thi 123 - Học Toán. Tiếng Việt thú vị - Thi hiệu quả
Tải ứng dụng học tiếng Anh 123
×
×

Bạn phải tải app Tiếng Anh 123 mới ghi âm được.

Tải app ngay