Anh - Việt
Việt - Anh

loading...
×

Bài 135 - Verb + preposition (5)

Động từ kèm giới từ (5)

Lý thuyết

1. Động từ + in

believe IN (tin rằng thứ gì đó tồn tại, tin rằng làm gì đó là tốt)
I don't believe in ghosts.
(Mình không tin là có ma.)

Nhưng believe sth (tin rằng điều gì là đúng), believe sb (tin lời ai đó)
The police didn’t believe her story.
(Cảnh sát không tin câu chuyện của cô ta.)
No one believes him because he's always telling lies.
(Không ai tin anh ta vì anh ta luôn nói dối.)

specialise IN
He's a chef who specialises in Chinese cuisine.
(Ông ấy là một đầu bếp chuyên nấu món ăn Trung Quốc.)

succeed IN
Finally I succeeded in persuading my parents.
(Cuối cùng tôi cũng thành công trong việc thuyết phục bố mẹ tôi.)

2. Động từ + into

break INTO
The thief broke into the house but found nothing to take.
(Tên trộm đột nhập vào căn nhà nhưng chẳng tìm thấy gì có thể lấy.)

crash/ drive/ bump/ run INTO
All rivers run into the sea.
(Mọi dòng sông đều đi ra biển.)

divide/ cut/ split sth INTO two or more parts
The pizza was cut into 8 pieces.
(Chiếc bánh pizza được cắt thành 8 miếng.)

translate a book etc. FROM one language TO another
That book was translated from French into English.
(Cuốn sách được dịch từ Tiếng Pháp sang tiếng Anh.)

3. Động từ + with

collide WITH
In heavy fog she collided with a lorry.
(Sương mù dày đặc cô ấy va chạm với 1 chiếc xe tải.)

fill sth WITH
The room was filled with cigarette smoke.
(Căn phòng toàn khói thuốc lá.)

provide/ supply sb WITH
All volunteers were provided with protective clothing.
(Tất cả các tình nguyện viên đều được cung cấp quần áo bảo hộ.) 

4. Động từ + to

happen TO
No one knows what happened to that couple.
(Không ai biết chuyện gì đã xảy ra với cặp đôi đó.)

invite sb TO a party/wedding etc.
They only invited some of their friends to their wedding.
(Họ chỉ mời một số người bạn của họ đến dự lễ cưới.)

prefer one thing TO another
I prefer apple juice to orange juice.
(Mình thích nước ép táo hơn nước cam.)

5. Động từ + on

concentrate ON
There was so much noise. I couldn't concentrate on my homework.
(Ồn ào quá. Tôi không thể tập trung vào làm bài tập về nhà được.)

insist ON
Her kid insisted on wearing a scarf in this hot weather.
(Con cô ấy nhất định đòi quàng khăn trong thời tiết nóng bức như thế này.)

spend (money) ON
My wife and I set a limit on how much we spend on clothes.
(Vợ chồng tôi ra hạn mức số tiền chi cho quần áo.)

Bài tập luyện tập

Bài tập 1

Bạn hãy click vào nút "Start" để bắt đầu làm bài!


loading...

Bài tập 2

Bạn hãy click vào nút "Start" để bắt đầu làm bài!


loading...

Bạn cần đăng nhập để gửi bài hoặc bình luận

Yêu thích
Kiểm tra đầu vào
Luyện thi 123 - Học Toán. Tiếng Việt thú vị - Thi hiệu quả
Tải ứng dụng học tiếng Anh 123
×
×

Bạn phải tải app Tiếng Anh 123 mới ghi âm được.

Tải app ngay