loading...
Đóng

Các bạn cùng tìm hiểu một số từ chỉ nghề nghiệp thường gặp nhé.

JOBS

Jobs - Part 1 (Nghề nghiệp - Phần 1)
Warm up: Các bạn hãy điền nghề nghiệp tương ứng với hình ảnh minh họa thích hợp nhé.

loading...

Trong phần này, chúng ta sẽ đi tìm hiểu các từ vựng về nghề nghiệp mà ta thường gặp trong cuộc sống hàng ngày nhé.

1. Vocabulary (Từ vựng):
architect
/ˈɑːrkɪtekt/
(Class: n.)
kiến trúc sư
Anna's father is an architect.
businessman (*)
/ˈbɪznəsmən/
(Class: n.)
doanh nhân
Her husband is a successful businessman.

Bạn phải là thành viên VIP mới được học toàn bộ bài học này. Đặt mua thẻ VIP

Chú thích:

(*) Các danh từ chỉ nghề nghiệp có kết thúc bằng đuôi "-man" khi chuyển sang số nhiều ta chuyển thành "-men".

Ví dụ:

Bạn phải là thành viên VIP mới được học toàn bộ bài học này. Đặt mua thẻ VIP

GAME luyện tập

Các bạn sẽ được nghe và xem ảnh về 9 từ mới vừa học ở phần trên.

Các bạn click chuột vào các chữ cái bên dưới để hoàn thành từ trong vòng 15 giây.

Ở mỗi từ, các bạn CHỈ được phép đoán sai TỐI ĐA 3 ký tự tương ứng với 3 sao ở bên góc trái màn hình.

Hết 15 giây/ đoán sai quá 3 ký tự mà bạn vẫn chưa đoán được từ, bạn sẽ phải làm lại cho đến khi nào đúng mới được chuyển từ khác.

Chúng ta cùng kiểm tra xem bạn có còn nhớ các từ mới đã học không nhé.

2. Examples (Ví dụ):
Quyền lời thành viên VIP

Bạn phải là thành viên VIP của TiếngAnh123.Com
mới được học hết bài học này.

Đặt mua thẻ VIP

3. Note (Chú ý):

- Câu hỏi và cách trả lời về công việc:

Khi hỏi về công việc của một ai đó, ta có thể hỏi bằng các câu hỏi:

+ What do you do?

+ What's your job?

+ What do you do for a living?

+ Where do you work?

Ta có thể trả lời bằng các cách sau:

+ Employed (khi có việc làm):

- I'm a/ an _________.

E.g. I'm a teacher/ an accountant.  

- I work as a/ an _________.

E.g. I work as a teacher/ an accountant at BeOnline.

- I work at/ for + tên công ty/ hãng.

E.g. I work for Nike.

- I work for + tên một cá nhân.

E.g. I work for Tom Cruise. I'm his public relations manager.

- I work in + nơi chốn/ thành phố/ đất nước/ phòng ban/ ngành nghề.

E.g.

+ I work in a school.

+ I work in Paris/ France.

+ I work in the Marketing Department.

+ I work in consulting.

- I work with + người/ vật thiết yếu trong công việc.

E.g.

+ I work with computers.

+ I'm a teacher. I work with special-needs children.

- I'm responsible for + V-ing.

E.g. I'm responsible for interviewing candidates for jobs.

+ Unemployed (chưa có việc làm):

- I'm unemployed.

- I'm between jobs at the moment.

+ Self-employed (tự kinh doanh, tự làm chủ):

- I'm self-employed.

- I own a small business.

- I own a restaurant.

Mời các bạn làm bài luyện tập 1

Bạn hãy chạm vào biểu tượng Mic bên dưới để thu âm



Bạn cần đăng nhập để gửi bài hoặc bình luận

Yêu thích
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này