loading...
Đóng

Bài 21 - Consonant /p/ (Phụ âm /p/)

Unit 21

Consonant /p/

(Phụ âm /p/)

Introduction
/p/ is a voiceless consonant sound.
To make this sound:
Close your lips tight.
Push air forward in your mouth.
Open your lips quickly and don’t use your voice.
It’s pronounced /p//p/
Pen /pen/
Pull /pʊl/
Stop /stɑːp/
Piece /pi:s/
Cheap /tʃiːp/
Happy /ˈhæpi/
Punish /ˈpʌnɪʃ/
Picture /ˈpɪktʃər/
Peaceful /ˈpiːsfl/
Pencil case/ˈpensl keɪs/
Passports, please!
/ˈpæspɔːrt pli:z/
It’s pretty important.
/ɪts ˈprɪti ɪmˈpɔːrtnt/
I have a pencil, some stamps and an envelope.
/aɪ hæv ə 'pensl səm stæmps ənd ən ˈɑːnvələʊp/
We want a perfect picnic in Spain in September.
/wi wɔːnt ə ˈpɜːrfɪkt 'pɪknɪk ɪn speɪn ɪn sep'tembə/
Here’s a cup, an apple, some presents and a newspaper in the picture.
/hɪərz ə kʌp ən ˈæpl səm ˈpreznts ənd ə ˈnuːzpeɪpər ɪn ðə ˈpɪktʃər/
Examples
part
/pɑːt/
phần, bộ phận
pie
/paɪ/
bánh nướng nhân ngọt
pen
/pen/
cái bút
copy
/ˈkɒpi/
bản sao chép
happy
/ˈhæpi/
hạnh phúc
pull
/pʊl/
lôi kéo, giật
pet
/pet/
con vật nuôi trong nhà
peach
/piːtʃ/
quả đào
pier
/pɪə(r)/
bến tàu, cầu tàu
pig
/pɪg/
con lợn
pin
/pɪn/
ghim, đinh ghim
pole
/pəʊl/
cực (bắc,nam)
pencil
/ˈpensl/
bút chì
pocket
/ˈpɒkɪt/
túi, ví tiền
postcard
/ˈpəʊstkɑːd/
bưu thiếp
passenger
/ˈpæsɪndʒər/
hành khách
passport
/ˈpɑːspɔːt/
hộ chiếu
spoon
/spuːn/
cái thìa
airport
/ˈeəpɔːt/
sân bay
policeman
/pəˈliːsmən/
cảnh sát
Identify: Chỉ có phụ âm "p" được phát âm là /p/
Practice
Game luyện cấu tạo âm.

Bạn hãy gõ các âm để tạo lên từ vừa nghe được. Hãy click vào nút Start ở phía dưới bên phải để bắt đầu luyện tập.

Bạn cần đăng nhập để gửi bài hoặc bình luận

Yêu thích
Kiểm tra đầu vào
Luyện thi 123 - Học Toán. Tiếng Việt thú vị - Thi hiệu quả
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này