loading...
Đóng

Bài 22 - Consonant /b/ (Phụ âm /b/)

Unit 22

Consonant /b/

(Phụ âm /b/)

Introduction
/b/ is a voiced consonant sound.
To make this sound, practise /p/ first, then use your voice to say /b/....../b/
Let's see some examples:
Pie /paɪ/ -
Buy /baɪ/
Pear /peər/ -
Bear /beər/
Pill /pɪl/ -
Bill /bɪl/
Big /bɪg/
Boy /bɔɪ/
Bag /bæɡ/
Best /best/
Bank /bæŋk/
Baby /ˈbeɪbi/
Building /ˈbɪldɪŋ/
Business /ˈbɪznəs/
November /nəʊˈvembər/
Neighbour /ˈneɪbər/
I’ve been busy now.
/aɪv bɪn ˈbɪzi naʊ/
Maybe Elizabeth brags a bit.
/'meɪbi əli:zəbəθ brægz ə bɪt/
Billy grabbed the sobbing baby.
/ˈbɪli ɡræbd ðə sɑːbɪŋ 'beɪbi/
The bushes and bulbs are about to bloom.
/ðə brʌʃɪz ən bʌlbz ɑːr əˈbaʊt tə bluːm/
Bob’s got a big problem with his neighbors.
/bɑːbz ɡɑːt ə bɪg ˈprɑːbləm wɪð hɪz ˈneɪbər/
Examples
bow
/baʊ/
cái cung
back
/bæk/
lưng, phía sau
baby
/ˈbeɪbi/
đứa trẻ
job
/dʒɒb/
công việc
bull
/bʊl/
con bò đực
bed
/bed/
cái giường
bat
/bæt/
gậy đánh bóng chày
beer
/bɪə(r)/
bia
bye
/bai/
tạm biệt
better
/ˈbetə(r)/
tốt hơn
Bobby
/ˈbɒbi/
tên người Bobby
birthday
/ˈbɜːθdeɪ/
sinh nhật
about
/əˈbaʊt/
khoảng, độ chừng
beautiful
/ˈbjuːtɪfəl/
đẹp
butterfly
/ˈbʌtəflaɪ/
con bướm
body
/ˈbɒdi/
cơ thể
blue
/bluː/
màu xanh nước biển
brown
/braʊn/
màu nâu
brother
/ˈbrʌðə(r)/
anh/ em trai
Identify: Chỉ có phụ âm "b" được phát âm là /b/
Practice
Game luyện cấu tạo âm.

Bạn hãy gõ các âm để tạo lên từ vừa nghe được. Hãy click vào nút Start ở phía dưới bên phải để bắt đầu luyện tập.

Bạn cần đăng nhập để gửi bài hoặc bình luận

Yêu thích
Kiểm tra đầu vào
Luyện thi 123 - Học Toán. Tiếng Việt thú vị - Thi hiệu quả
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này