Anh - Việt
Việt - Anh

loading...
×

Bài 60: Silent letters

Unit 60

SILENT LETTERS

(Chữ cái câm)

Introduction
A silent letter is a letter that appears in a particular word but not pronounced such as the 'b' in 'douBt'/daʊt/ .
There are a lot of silent letters in English, and they create problems for both native and non-native speakers of English, because they make it more difficult to guess the spelling of many spoken words or the pronunciation of many written words
1. Silent letter "A"
artisticAlly
/ɑːrˈtɪstɪkli/
khéo léo, sắc sảo
logicAlly
/ˈlɒdʒɪkli/
logic
musicAlly
/ˈmjuːzɪkli/
thiên về âm nhạc
physicAlly
/ˈfɪzɪkli/
về thân thể, theo luật tự nhiên
criticAlly
/ˈkrɪtɪkli/
chỉ trích, trách cứ, trầm trọng
2. Silent letter "B"
deBt
/det/
nợ nần
douBt
/ daʊt/
nghi ngờ, do dự
jamB
/dʒæm/
rầm cửa
lamB
/ læm/
cừu non
thumB
/θʌm/
ngón cái
numB
/nʌm/
tê cóng, tê liệt
crumB
/krʌm/
mảnh vụn, bẻ vụn
dumB
/dʌm /
câm, không kêu
plumBer
/ˈplʌmə(r)/
thợ hàn chì
bomB
/bɒm/
quả bom
comB
/kəʊm/
cái lược
tomB
/tuːm/
mồ mả, chôn cất
climB
/klaɪm/
leo trèo
3. Silent letter "C"
sCent
/sent/
hương thơm
sCience
/ˈsaɪəns/
khoa học
sCene
/siːn/
cảnh (phim)
sCenery
/ˈsiːnəri/
phong cảnh
asCent
/əˈsent/
sự đi lên
cresCent
/ˈkresnt/
trăng lưỡi liềm
desCend
/dɪˈsend/
đếm giảm dần
knoCk
/nɒk/
khóa
4. Silent letter "D"
baDge
/bædʒ/
huy hiệu
eDge
/edʒ/
mài sắc
leDge
/ledʒ/
gờ, rìa, đá ngầm
heDge
/hedʒ/
hàng rào
weDge
/wedʒ/
cái bừa
weDnesday
/ˈwenzdeɪ/
thứ 4
hanDsome
/ˈhænsəm/
đẹp trai
hanDkerchief
/ˈhæŋkətʃɪf/
khăn tay
5. Silent letter "E"
likE
/laɪk/
thích
lovE
/lʌv/
yêu
hatE
/heɪt/
ghét
changE
/tʃeɪndʒ/
thay đổi
agE
/eɪdʒ/
tuổi tác
genE
/dʒiːn/
gen
pleasE
/pliːz/
làm ơn
vegetablE
/ˈvedʒtəbl/
rau
bridgE
/brɪdʒ/
cây cầu
clothEs
/kləʊz/ - /kləʊðz/
quần áo
6. Silent letter "G"
siGn
/saɪn/
dấu hiệu, kí hiệu
resiGn
/rɪˈzaɪn/
từ chức
desiGn
/dɪˈzaɪn/
thiết kế
Gnaw
/nɔː/
gặm nhấm
Gnat
/næt/
muỗi nhỏ
Gnash (your teeth)
/næʃ/
nghiến răng
Gnome
/nəʊm /
tài phiệt
foreiGner
/ˈfɔːrənər/
người nước ngoài
7. Silent letter "H"
wHat
/wʌt/
cái gì
wHen
/wen/
khi nào
wHy
/waɪ/
tại sao
wHich
/wɪtʃ/
cái nào
wHere
/wer/
ở đâu
wHether
/ˈweðər/
liên từ lựa chọn
wHile
/waɪl/
trong khi
wHite
/waɪt/
màu trắng
Hour
/ˈaʊər/
giờ
Honest
/ˈɒnɪst/
trung thực, thật thà
Honor
/ɒnər/
kính trọng, tôn trọng
rHythm
/ˈrɪðəm/
nhịp điệu
Herb
/(h)ɜːrb/
bụi cỏ
tHailand
/ ˈtaɪlænd/
nước Thái lan
Chú ý:
Silent letter of GH appears when g, h and t are together
liGHt
/laɪt/
đèn
neiGHbor
/ˈneɪbər/
hàng xóm
fiGHt
/faɪt/
chiến đấu
riGHt
/raɪt/
đúng, phải
fliGHt
/flaɪt/
chuyến bay
tiGHt
/taɪt/
chặt, khít
miGHt
/maɪt/
có thể
hiGH
/haɪ/
cao
heiGHt
/haɪt/
chiều cao
weiGHt
/weɪt/
cân nặng
eiGHt
/eɪt/
số 8
throuGH
/θru/
xuyên qua
8. Silent letter "I"
busIness
/ˈbɪznəs/
kinh doanh
parlIament
/ˈpɑːrləmənt/
quốc hội
9. Silent letter "K"
Knight
/naɪt/
hiệp sĩ
Knee
/niː/
đầu gối
Knife
/naɪf/
con dao
Know
/nəʊ/
biết
Kneel
/niːl/
quỳ gối
Knock
/nɒk/
gõ cửa
Knob
/nɒb/
u biếu, quả đấm
Knuckle
/ˈnʌkl/
khớp, khủyu
Knack
/næk/
sở trường
10. Silent letter "L"
paLm
/pɑːm/
cây cọ
taLk
/tɔːk/
nói chuyện
waLk
/wɔːk/
đi bộ
foLk
/fəʊk/
dân gian
haLf
/hæf/
một nửa
couLd
/kʊd/
có thể (quá khứ can)
shouLd
/ʃʊd/
nên
wouLd
/wʊd/
sẽ (quá khứ will)
caLf
/kɑːf /
con bê
caLm
/kɑːm/
bình tĩnh
11. Silent letter "N"
autumN
/ˈɔːtəm/
mùa thu
damN
/dæm/
lời nguyền
hymN
/hɪm/
bài thánh ca
columN
/ˈkɑːləm/
cột
12. Silent letter "P"
cuPboard
/ˈkʌbəd/
tủ quần áo
rasPberry
/ˈræzbəri/
quả mâm xôi
receiPt
/rɪˈsiːt/
công thức, đơn thuốc
couP
/kuː/
hành động phi thường
13. Silent letter "S"
iSland
/ˈaɪlənd/
quần đảo, đảo
aiSle
/aɪl/
lối đi giữa các hàng ghế
patioS
/ˈpætiəʊ/
hè, hiên, sân
14. Silent letter "T"
wiTch
/wɪtʃ/
phù thủy
casTle
/ˈkɑːsl/
lâu đài
waTch
/ wɑːtʃ/
xem
buTcher
/ˈbʊtʃər/
người bán thịt
maTch
/mætʃ/
que diêm, trận đấu
chrisTmas
/ˈkrɪsməs/
giáng sinh
morTgage
/ˈmɔːɡɪdʒ/
thế chấp
sofTen
/ˈsɒfn /
làm cho mềm
ofTen
/ˈɒfn /
thường thường
lisTen
/ˈlɪsn/
nghe
whisTle
/ˈwɪsl/
huýt sáo
wresTle
/ˈresl/
trận đấu vật
15. Silent letter "U"
gUest
/ɡest/
khách
gUess
/ɡes/
đoán
gUitar
/ɡɪˈtɑːr/
đàn ghi ta
gUard
/ɡɑːrd/
bảo vệ
bUiding
/ˈbɪldɪŋ/
nhà cao tầng
biscUit
/ˈbɪskɪt/
kéo bích quy
tongUe
/tʌŋ/
lưỡi
catalogUe
/ˈkætəlɒɡ/
bảng mục lục
16. Silent letter "W"
Write
/raɪt/
viết
ansWer
/ˈænsər/
trả lời
Who
/huː/
ai
Whole
/həʊl/
tất cả
Wrong
/rɔːŋ/
sai
tWo
/tuː/
hai
sWord
/sɔːrd/
thanh gươm
Wrist
/rɪst/
cổ tay
Bài luyện tập

loading...

Bạn cần đăng nhập để gửi bài hoặc bình luận

Yêu thích
Kiểm tra đầu vào
Luyện thi 123 - Học Toán. Tiếng Việt thú vị - Thi hiệu quả
Hỏi đáp nhanh
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này
×
×

Bạn phải tải app Tiếng Anh 123 mới ghi âm được.

Tải app ngay