loading...
Đóng

Days of The Week

Trong phần từ vựng của bài 5 các bạn đã được làm quen với các từ chỉ tên tháng và mùa trong năm. Trong phần này, Tienganh123.com tiếp tục giới thiệu với các bạn từ vựng nói về các thứ trong tuần. Bạn hãy chạm vào biểu tượng loa bên cạnh các từ và ví dụ để luyện cách đọc nhé!
Từ mới

Today

/təˈdeɪ/

Hôm nay

What's the date today?

Monday

/ˈmʌndeɪ/

Thứ hai

I always go to class on Monday.

Tuesday

/ˈtju:zdeɪ/

Thứ ba

Sometimes, I don’t have to go to school on Tuesday.

Wednesday

/ˈwenzdeɪ/

Thứ tư

The restaurant always closes on Wednesdays.

Thursday

/ˈθɜːrzdeɪ/

Thứ năm

We meet each other on the second Thursday every month.

Friday

/ˈfraɪdeɪ/

Thứ sáu

I love Fridays because I can leave work early.

Saturday

/ˈsætərdeɪ/

Thứ bảy

He's leaving for Toronto on Saturday

Sunday

/ˈsʌndeɪ/

Chủ nhật

They go to church on Sundays.

Week

/wi:k/

Tuần

He goes to the cinema once a week.

Weekend

/ˈwiːkend/

Cuối tuần

They usually go camping on the weekend.

Yesterday

/ˈjestərdeɪ/

Ngày hôm qua

I saw her in the park yesterday afternoon.

Tomorrow

/təˈmɔːroʊ/

Ngày mai

I've arranged to see Rachel tomorrow night.

Bây giờ chúng ta hãy cùng lắng nghe cách đọc các thứ trong tuần qua đoạn clip dưới đây nhé!
Bài tập luyện tập:

loading...
Trò chơi luyện tập:

Nghe và gõ lại từ nghe được vào chỗ trống.

Hướng dẫn: Bạn hãy chạm vào loa để nghe từ cần gõ lại, chạm vào Hints (Gợi ý) để có được sự giúp đỡ, chạm vào Check (Kiểm tra) để kiểm tra xem mình làm có đúng không.


loading ...

Bạn cần đăng nhập để gửi bài hoặc bình luận

Yêu thích
Kiểm tra đầu vào
Luyện thi 123 - Học Toán. Tiếng Việt thú vị - Thi hiệu quả
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này