loading...
Đóng

Pronunciation

Diphthong vowels /ʊə/ and /aɪ/
And Verbs ending with "s", "es"
Ở bài 4, chúng ta đã học sáu nguyên âm đôi /ei/, /ɔɪ/, /ɪə/, /eə/, /əʊ/, /aʊ/ và cũng đã hiểu được cách phân biệt các cặp âm có cách đọc dễ nhầm lẫn. Trong bài học ngữ âm này, chúng ta sẽ học thêm hai nguyên âm đôi còn lại trong tiếng Anh /ʊə/ và /aɪ/. Bạn hãy xem video của các nguyên âm đôi này và luyện thật nhiều lần trước khi làm bài thực hành.
1. Diphthong vowels /ʊə/ and /aɪ/

Diphthong /ʊə/
Nguyên âm đôi /ʊə/

/ʊə/
Tour /tʊə(r)/: Chuyến du lịch
Lure /lʊə(r)/: Nhử mồi
Moor /mʊə(r)/: Đồng hoang

Diphthong /aɪ/
Nguyên âm đôi /aɪ/

/aɪ/
Right /raɪt/: Đúng
Shine /ʃaɪn/: Chiếu sáng
Bye /baɪ/: Tạm biệt
Quite /kwaɪt/: Khá
Bây giờ các bạn hãy luyện tập kỹ hơn với một số từ bên dưới đây:

Kind

/kaɪnd/

Tốt bụng

Like

/laɪk/

Thích

Shine

/ʃaɪn/

Ánh nắng, chiếu sáng

Die

/daɪ/

Chết

Rice

/raɪs/

Gạo

Mice

/maɪs/

Chuột

Right

/raɪt/

Đúng

Side

/saɪd/

Mặt, bên

Knife

/naɪf/

Con dao

Kite

/kaɪt/

Cái diều

Spoor

/spʊər/

Dấu vết

Boor

/bʊər/

Người cục mịch, thô bỉ

Poor

/pʊə(r)/

Nghèo đói

Jury

/ˈdʒʊəri/

Ban giám khảo

Sewer

/sʊər/

Thợ may quần áo

Bluer

/blʊər/

Xanh hơn

Bạn hãy làm bài thực hành về 2 cặp âm này nhé!

loading...
2. Verbs ending with "s", "es"

Trong phần ngữ pháp về thì hiện tại đơn, các bạn đã học cách thêm "s" và "es" vào các động từ chia theo các chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít. Vậy các động từ đó cần được phát âm thế nào cho đúng? Các bạn cùng tiếp tục với phần bài học ngữ âm dưới đây.

Khi động từ được thêm "s" hoặc "es" sẽ có 3 cách đọc, bạn hãy lưu ý các quy tắc trong bảng dưới đây và theo dõi các ví dụ.

/s/
Khi động từ có tận cùng là các phụ âm vô thanh /t/, /p/, /f/, /k/
Cheats
/tʃiːts /
Sleeps
/sli:ps/
Stops
/stɒps/
Cooks
/kʊks/
Coughs
/kɔːfs /
Laughs
/lɑ:fs/
Likes
/laɪks/
/iz/
Khi các động từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, / ʒ/, /dʒ/ (thường tận cùng là các chữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ge)
Dances
/dɑ:nsiz/
Fixes
/fɪksiz/
Buzzes
/bʌziz/
Washes
/wɒʃiz/
Watches
/wɒtʃiz/
Arranges
/ə’reɪndʒiz/
Presses
/presiz/
/z/
Khi động từ có tận cùng là nguyên âm và phụ âm hữu thanh còn lại.
Cares
/keə(r)z/
Cheers
/tʃɪə(r)z/
Goes
/ɡəʊz/
Learns
/lɜ:nz/
Needs
/ni:dz/
Plays
/pleɪz/
Shares
/ʃeə(r)z/
Bạn hãy làm bài luyện tập dưới đây để hiểu rõ cách phát âm của các động từ này

loading...

Bạn hãy chạm vào biểu tượng Mic để thu âm



Yêu thích
Kiểm tra đầu vào
Luyện thi 123 - Học Toán. Tiếng Việt thú vị - Thi hiệu quả
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này