Anh - Việt
Việt - Anh

loading...
×

PRONUNCIATION

Consonants
/∫/, /ʒ/, /θ/, /ð/, /w/, /j/
Trong bài 8 ngày hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học về các phụ âm bạn nhé. Chúng ta sẽ học thêm 6 phụ âm nữa, đó là: /∫/,/ʒ/,/θ/,/ð/,/w/,/j/. Hãy xem video của các phụ âm này và luyện thật nhiều lần trước khi bạn làm bài thực hành.
/ʃ/

This is a voiceless consonant.
It is pronounced /ʃ/.
This is the sound you make if you want someone to be quite /ʃ/.
Did you notice the shape of my lips. Watch! /ʃ/
Now you try. Listen, watch and repeat /ʃ/... /ʃ/ .

Now let's look at some words with the sound /ʃ/ in them. It's found at the beginning of the word "chef" and "show", in the middle of the word "social", at the end of the word "cash", and at both the beginning and at the end of the word "shush"
Listen carefully and repeat after me

chef /ʃef/ - đầu bếp, bếp trưởng
show / ʃəʊ/ - buổi biểu diễn
social /ˈsəʊʃəl/ - xã hội
cash /kæʃ/ - tiền mặt
shush /ʃʊʃ/ - im lặng

/ʒ/

This is a voiced consonant. It is pronounced /ʒ/.
Did you notice the shape of my lips? Watch /ʒ/ /ʒ/.
The sound /ʒ/ can be found in the middle of the word "casual", "measure" and "treasure", it can also be found at the end of the word "garage".
Now listen carefully and repeat after me.

casual  /ˈkæʒuəl/ - tình cờ, bất ngờ
measure /ˈmeʒə(r)/ - thước đo, phương pháp
treasure /ˈtreʒə(r)/ - châu báu, kho báu
garage /gə'rɑːʒ/ - Ga ra, nhà để xe ô tô

/θ/

This is a voiceless consonant.
It is pronounced /θ/
Now did you notice that I make the sound by sticking my tongue out just a little bit /θ/ and blowing air between my tongue and my top teeth /θ/.
Now you try. Watch and listen / θ/ / θ/.
You can hear the sound /θ/ at the beginning of the word "theatre", "thousand" and "thumb" in the middle of the word "author" and "healthy", and at the end of the word "mouth" and "myth".
Now you try. Listen carefully and repeat after me.

theatre /ˈθiːətə(r) / - nhà hát
thousand /ˈθaʊznd/  - một nghìn
thumb /θʌm/ - ngón tay cái
author / ˈɔːθə(r) / - tác giả
healthy /'helθi/ - khỏe mạnh
myth /mɪθ/ - thần thoại
mouth /maʊθ/ - mồm miệng

/ð/

This is a voiced consonant.
It is pronounced  /ð/.
Did you notice how my tongue sticks out just a little bit. Watch! /ð/.
The sound comes from between my tongue and my top teeth while I make a /ð/ sound.
You try.
You can hear the sound /ð/ at the beginning of the word "than", “they”, “there” and “that”, in the middle of the word "either", and at the end of the word "clothe".
Now you try. Listen carefully and repeat after me.

than /ðæn/  - hơn
they /ðeɪ/ - họ, chúng nó
there /ðeə/ - ở kia
that /ðæt/ - đó, cái đó
either /'i:ðə/ - mỗi, một (trong hai)
clothe /kləʊð/ - phủ, che

/w/

This is a consonant sound /w/.
You can hear it at the beginning of the word "where", "week" and "white", in the middle of the word "language", and in the words  "quiet" and "queen".
Now you try. Listen carefully and repeat after me.

where /wer/  - ở đâu
week /wiːk/ - tuần
white /waɪt/ - màu trắng
language /ˈlæŋɡwɪdʒ/ - ngôn ngữ
quiet / ˈkwaɪət/ / - yên tĩnh
queen /kwi:n/ - nữ hoàng

/j/

This is a consonant sound /j/.
You can hear it at the beginning of the word “year”, “jam”, “yellow”, and “yesterday”.
Now some consonants also take this sound when they come before the vowel /u:/. Listen!

music /ˈmjuːzɪk/ - âm nhạc
amuse /əˈmjuːz/ - tiêu khiển, giải trí
cute /kju:t/ - dễ thương
accuse / ə'kju:z/ - kết án

Now you try. Listen carefully and repeat after me.

music /ˈmjuːzɪk/ - âm nhạc
amuse /əˈmjuːz/ - tiêu khiển, giải trí
cute /kju:t/ - dễ thương
accuse / ə'kju:z/ - kết án

Bây giờ các bạn hãy luyện tập nhiều hơn với những từ bên dưới đây và hãy cố gắng luyện tập thật nhiều trước khi các bạn làm bài tập nhé.
She
/∫i:/
(Kind: pron)
Cô ấy
Sugar
/'∫ugə/
(Kind: n)
Đường
Special
/'spe∫l/
(Kind: adj)
Đặc biệt
Ocean
/'əʊ∫n/
(Kind: n)
Đại dương
Dish
/di∫/
(Kind: n)
Đĩa
Usual
/ˈju:ʒuəl/
(Kind: adj)
Thường
Visual
/ˈvɪʒuəl/
(Kind: adj)
Thị giác
Version
/'və:ʒn/
(Kind: n)
Bài dịch
Television
/'teliviʒn/
(Kind: n)
Ti vi
Massage
/'mæsɑ:ʒ/
(Kind: n)
Mát-xa
Thanks
/'θæηks/
(Kind: excl)
Cảm ơn
Thick
/θik/
(Kind: adj)
Dày
Anything
/'eniθiη/
(Kind: pron)
Bất cứ gì
Bath
/bæ:θ/
(Kind: n)
(Sự) tắm
North
/ˈnɔ:rθ/
(Kind: n)
Hướng bắc
Weather
/'weðər/
(Kind: n)
Thời tiết
Mother
/'mʌðər/
(Kind: n)
Mẹ
Another
/ə'nʌðər/
(Kind: pron)
Thêm, khác
Smooth
/ smu:ð/
(Kind: adj)
Nhẵn, trơn
Why
/ wai/
(Kind: adv)
Tại sao
Wish
/ wi∫/
(Kind: v)
Ước
Always
/ 'ɔ:lweiz/
(Kind: adv)
Luôn luôn
Awake
/ə'weik/
(Kind: n)
Tỉnh, thức
Someone
/'sʌmwʌn/
(Kind: pron)
Ai đó
Yolk
/jəʊk/
(Kind: n)
Lòng đỏ trứng
Stupid
/'stju:pid/
(Kind: adj)
Ngu đần
Yes
/jes/
(Kind: excl)
Vâng, được
Year
/jiə/
(Kind: n)
Năm
Phần bài luyện tập

loading...

loading...
Task 3

Bạn hãy theo dõi đoạn luyện tập phát âm dưới đây, sau đó hãy ghi âm bài đọc của bạn.

(Bạn hãy chú ý khẩu hình miệng của người hướng dẫn và luyện tập thật nhiều để bài phát âm của bạn tốt hơn.)

Nghe bản Mp3

Nurse Thatcher was thankful it was Thursday. She knew that on Thursday she had to deliver 33 boxes of thermometers to the North American Athletic Club. They thought that thermometers were necessary for testing the hydrotherapy baths. This was thought to benefit the athletes with arthritis. The athletic trainers required authorization to provide hydrotherapy to the youthful athletes on the three bulletin boards with thumbtacks throughout the athletic club.

Bạn có thể nghe đoạn hội thoại nhiều lần trước khi ghi âm và đăng tải bài của bạn!

Bạn phải tải ứng dụng Tiếng Anh 123 mới ghi âm được.

Tải ứng dụng ngay

Bạn hãy chạm vào biểu tượng Mic để thu âm



Yêu thích
Kiểm tra đầu vào
Luyện thi 123 - Học Toán. Tiếng Việt thú vị - Thi hiệu quả
×
×

Bạn phải tải app Tiếng Anh 123 mới ghi âm được.

Tải app ngay