loading...
Đóng

Appearance and Personality

Trong bài học đầu tiên của khóa học Tiếng Anh cơ bản 2 này, chúng ta sẽ tìm hiểu về các tính từ chỉ hình dáng (Appearance) và tính cách thông thường (Personalities) của con người trong tiếng Anh.
Bây giờ các bạn sẽ cùng tìm hiểu về các tính từ thông dụng chỉ dáng người nhé! Các bạn hãy cố gắng theo dõi bài học và đọc theo audio mẫu nhé!
New Words

Tall

/tɔ:l/
(Class: adj.)

Cao

He's tall and thin.

Short

/ʃɔ:rt/

(Class: adj.)

Lùn, thấp

Peter is shorter than I am.

Average height

/ˈævərɪdʒ hait/

(Class: adj.)

Chiều cao trung bình

She is of average height.

Old

/oʊld/

(Class: adj.)

Già, lớn tuổi

I didn't think she was old enough for the responsibility.

Mature

/məˈtʃʊr/

(Class: adj.)

Chững chạc, trưởng thành

We know from experience that they will return home wiser and more mature.

Young

/jʌŋ/

(Class: adj.)

Trẻ, trẻ trung

I am the youngest of four sisters.

Frail

/freɪl/

(Class: adj.)

Yếu ớt, ẻo lả

My mother was becoming too frail to live alone.

Stocky

/ˈstɑːki/

(Class: adj.)

Vạm vỡ, chắc nịch

He was not too tall but very stocky.

Slim

/slɪm/

(Class: adj.)

Thon thả

How do you manage to stay so slim?

Thin

/θɪn/

(Class: adj.)

Gầy gò

She is tall and thin, with brown hair.

Plump

/plʌmp/

(Class: adj.)

Phúng phính

I love Sally because she has plump cheeks.

Fat

/fæt/

(Class: adj.)

Béo

You'll get fat if you eat so much chocolate.

Skinny

/ˈskɪni/

(Class: adj.)

Gầy nhom

You should eat more, you're much too skinny.

Well - built

/wel bɪlt/

(Class: adj.)

Vạm vỡ, cường tráng

The man is described as short, well- built and very strong.

Ugly

/ˈʌɡli/

(Class: adj.)

Xấu xí

Yesterday in town I saw the ugliest man I've ever seen in my life.

Handsome

/ˈhænsəm/

(Class: adj.)

Đẹp trai

He's the most handsome man I've ever met.

Beautiful

/ˈbjuːtɪfl/

(Class: adj.)

Xinh đẹp

She is more beautiful than I thought.

Gorgeous

/ˈɡɔːrdʒəs/

(Class: adj.)

Lộng lẫy, thướt tha

You look gorgeous!

Blond

/blaːnd/

(Class: adj.)

Vàng

She has long blond hair.

Parted

/pɑːrtid/

(Class: adj.)

Rẽ ngôi

He likes parted hair.

Curly

/ˈkɜːrli/

(Class: adj.)

Xoăn

I wish my hair were curly.

Dark

/dɑːrk/

(Class: adj.)

Đen

Sue has long dark hair.

Straight

/streɪt/

(Class: adj.)

Thẳng

She has long, straight hair.

Wavy

/ˈweɪvi/

(Class: adj.)

Lượn sóng

Laura has blond wavy hair.

Bald

/bɔːld/

(Class: adj.)

Hói

He started going bald in his twenties.

Long

/lɔːŋ/

(Class: adj.)

Dài

Linda has a long black hair.

Tiếp tục bài học hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về các tính từ chỉ tính cách của con người. Các bạn cố gắng học thuộc để làm bài luyện tập bên dưới tốt hơn nhé!

Hard working

/hɑːrd ˈwɜːrkɪŋ/

(Class: adj.)

Chăm chỉ

He's a hard working person.

Lazy

/ˈleɪzi/

(Class: adj.)

Lười biếng

He is not stupid, just lazy.

Optimistic

/ˌɑːptɪˈmɪstɪk/

(Class: adj.)

Lạc quan

She's very optimistic about the outcome of the talks.

Pessimistic

/ˌpesɪˈmɪstɪk/

(Class: adj.)

Bi quan

I think you're being far too pessimistic.

Creative

/kriˈeɪtɪv/

(Class: adj.)

Sáng tạo

Linda is very creative - she writes poetry and paints.

Careless

/ˈkerləs/

(Class: adj.)

Cẩu thả, ẩu đoảng

He seemed careless of his own safety.

Careful

/ˈkerfl/

(Class: adj.)

Cẩn thận, chu đáo

Although she’s careful, she never finishes her exercises perfectly.

Nervous

/ˈnɜːrvəs/

(Class: adj.)

Lo lắng, hồi hộp

I felt really nervous before the interview.

Confident

/ˈkɑːnfɪdənt/

(Class: adj.)

Tự tin

The teacher wants the children to feel confident about asking questions when they don't understand.

Funny

/ˈfʌni/

(Class: adj.)

Vui tính, hài hước

Everyone likes him because he’s really funny.

Stubborn

/ˈstʌbərn/

(Class: adj.)

Cứng đầu, ngoan cố

He was too stubborn to admit that he was wrong.

Quiet

/ˈkwaɪət/

(Class: adj.)

Trầm tính

She was quiet and shy.

Critical

/ˈkrɪtɪkl/

(Class: adj.)

Khó tính, hay chỉ trích

The supervisor is always very critical.

Talkative

/ˈtɔːkətɪv/

(Class: adj.)

Nói nhiều, lắm lời

He's not very talkative, is he?

Adventurous

/ədˈventʃərəs/

(Class: adj.)

Thích phiêu lưu

Many teachers would like to be more adventurous and creative.

Friendly

/ˈfrendli/

(Class: adj.)

Thân thiện

Everyone was very friendly towards me.

Helpful

/ˈhelpfl/

(Class: adj.)

Tốt bụng, hay giúp đỡ người khác

She's one of the most helpful people I know.

Bossy

/ˈbɔːsi/

(Class: adj.)

Hách dịch, người thích sai khiến

She was so bossy that nobody liked her.

Ambitious

/æmˈbɪʃəs/

(Class: adj.)

Có hoài bão, có tham vọng

The company was created by two very ambitious young men in the early 1990.

Sensitive

/ˈsensətɪv/

(Class: adj.)

Nhạy cảm, dễ xúc động

I found her to be a sensitive and caring person.

Selfish

/ˈselfɪʃ/

(Class: adj.)

Ích kỷ

He’s interested only in his own selfish concerns.

Shy

/ʃaɪ/

(Class: adj.)

Rụt rè

Jack was too shy to ask for help.

Sociable

/ˈsoʊʃəbl/

(Class: adj.)

Dễ gần, chan hòa

They are sociable people who enjoy having parties.

Moody

/ˈmuːdi/

(Class: adj.)

Buồn rầu, ủ rũ

I don't know why I get so moody sometimes.

Practice Quiz
Chúng ta cùng làm bài luyện tập dưới đây để củng cố phần vừa học nhé!!!

loading...

Bạn cần đăng nhập để gửi bài hoặc bình luận

Yêu thích
Kiểm tra đầu vào
Luyện thi 123 - Học Toán. Tiếng Việt thú vị - Thi hiệu quả
Hỏi đáp nhanh
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này