loading...
Đóng

Politics

Trong bài học này, TiếngAnh123.com sẽ giúp các bạn tiếp tục làm quen với các từ vựng liên quan tới chủ đề chính trị nhé. Các bạn lưu ý nhé, các bạn hãy lắng nghe cách đọc của từng từ, từng câu ví dụ, rồi lặp lại theo mẫu. Và với mỗi từ, các bạn hãy tự luyện tập bằng cách đặt thêm cho mình những ví dụ sinh động khác nữa nhé!
Chúc các bạn có một bài học thật lý thú và bổ ích!
New Words
Đầu tiên các bạn sẽ đi tìm hiểu về một số từ mới thể chế chính trị cũng như đảng phái trong tiếng Anh nhé!

Socialism

/ˈsoʊʃəlɪzəm/

(Class: n.)

Chủ nghĩa xã hội

They believed that these problems would disappear under socialism.

Capitalism

/ˈkæpɪtəlɪzəm/

(Class: n.)

Chủ nghĩa tư bản

Capitalism is an economic system that is based on private ownership of the means of production and the creation of goods or services for profit.

Communism

/ˈkɑːmjunɪzəm/

(Class: n.)

Chủ nghĩa cộng sản

Communism is a type of government that relies on collectivization of labor and goods to equal out the classes.

Country

/ˈkʌntri/

(Class: n.)

Nước, quốc gia

Everybody is proud of their own country. What country do you come from?

State

/steɪt/

(Class: n.)

Bang, chính quyền

The United States is a federation of 50 individual states.

Border

/ˈbɔːrdər/

(Class: n.)

Biên giới

The train crosses the border between France and Spain.

Monarch

/ˈmɑːnɑːrk/

(Class: n.)

Quân chủ, vị quân chủ

Britain's head of state is a constitutional monarch.

President

/ˈprezɪdənt/

(Class: n.)

Tổng thống

It was decided that the president should be elected directly in free elections.

Leader

/ˈliːdər/

(Class: n.)

Lãnh tụ, người chỉ đạo

Business leaders have been in talks with the government.

Politician

/ˌpɑːləˈtɪʃn/

(Class: n.)

Nhà chính trị

The problem of poverty isn’t something which can be solved by politicians. The people must do their best themselves to do something valuable and earn money.

Policy

/ˈpɑːləsi/

(Class: n.)

Chính sách

The government followed a policy of restraint in public spending.

Political system

/pəˈlɪtɪkl ˈsɪstəm/

(Class: compound n.)

Hệ thống chính trị

In the French political system, the President and the Prime Minister are the first- and second-highest authorities respectively.

Party

/ˈpɑːrti/

(Class: n.)

Đảng

She belongs to the Labor Party.

Democrat

/ˈdeməkræt/

(Class: n.)

Đảng Dân Chủ, người thuộc đảng Dân Chủ

We voted Democrat in the last election.

Republican

/rɪˈpʌblɪkən/

(Class: n.)

Đảng Cộng Hòa, người thuộc Đảng Cộng Hòa

The Republicans have polled well in recent elections.

Government

/ˈɡʌvərnmənt/

(Class: n.)

Chính phủ

The present government was elected last year.

Governor

/ˈɡʌvərnər/

(Class: n.)

Thống đốc

She was appointed as acting governor until an election could be held.

Prime minister

/praɪm ˈmɪnɪstər/

(Class: compound n.)

Thủ tướng

The Prime Minister's formal constitutional role is to chair the Cabinet, appoint ministers, and act as key spokesperson for the government both in Parliament and out.

Minister

/ˈmɪnɪstər/

(Class: n.)

Bộ trưởng

Local authorities should submit schemes to the relevant minister for approval.

Ministry

/ˈmɪnɪstri/

(Class: n.)

Bộ

The scheme was approved by the Ministry of Finance.

General

/ˈdʒenrəl/

(Class: n.)

Đại tướng

Receiving looks, smiles, handshakes and warm hugs from General Vo Nguyen Giap, many veterans were moved to tears.

Ambassador

/æmˈbæsədər/

(Class: n.)

Đại sứ

She's been appointed the British ambassador to the UN.

Civil servant

/ˈsɪvl ˈsɜːrvənt/

(Class: compound n.)

Công chức

She was given the award for a lifetime of a civil servant.

Diplomat

/ˈdɪpləmæt/

(Class: n.)

Nhà ngoại giao

You'll need to be a real diplomat to persuade them to come to some agreement.

Election

/ɪˈlekʃn/

(Class: n.)

Cuộc bầu cử, tuyển cử

In America, presidential elections are held every four years.

Campaign

/kæmˈpeɪn/

(Class: n.)

Chiến dịch

She has fought a one-woman campaign for ten years about the lack of childcare provision in the town.

Candidate

/ˈkændɪdeɪt/

(Class: n.)

Ứng cử viên

The party intends to put up a candidate in the next general election.

Citizen

/ˈsɪtɪzn/

(Class: n.)

Công dân

She's Italian by birth but is now an Australian citizen.

Federal

/ˈfedərəl/

(Class: adj.)

Liên bang

While the jurisdictions of state courts are limited by their boundaries, the federal court system covers the entire nation.

Independent

/ˌɪndɪˈpendənt/

(Class: adj.)

Độc lập

Mozambique became independent in 1975.

Và sau đây là một số động từ, cụm động từ thông dụng liên quan tới chủ đề chính trị!

Support

/səˈpɔːrt/

(Class: v.)

Ủng hộ

These policies were widely supported in the country.

Protest

/ˈproʊtest/

(Class: v.)

Phản đối, kháng nghị

Crowds gathered to protest about the police violence.

Demonstrate

/ˈdemənstreɪt/

(Class: v.)

Chứng minh, bày tỏ

The prime minister must demonstrate to the country that he is really in control of his government.

Go to the poll

/ɡoʊ tə ðə poʊl/

Đi bỏ phiếu thăm dò ý kiến

Thursday is traditionally the day when Britain goes to the polls.

Elect

/ɪˈlekt/

(Class: v.)

Chọn, bầu

She became the first black woman to be elected to the Senate.

To hold an election

/tə hoʊld ən ɪˈlekʃn/

Tổ chức bầu cử

We are going to hold an election next month.

Vote for

/voʊt fər/

Bầu cho

Did you vote for or against the motion?

Run for

/rʌn fər/

Chạy đua

He's going to run for re-election.

To be in power

/ tə bi ɪn ˈpaʊər/

Nắm quyền

The present regime has been in power for two years.

Practice Quiz
Chúng ta cùng làm bài luyện tập dưới đây để củng cố phần vừa học nhé!

loading...

Bạn cần đăng nhập để gửi bài hoặc bình luận

Yêu thích
Kiểm tra đầu vào
Luyện thi 123 - Học Toán. Tiếng Việt thú vị - Thi hiệu quả
Hỏi đáp nhanh
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này