loading...
Đóng

Crime

Tiếp tục trong bài học từ vựng số 12 trong khóa tiếng Anh cơ bản cấp độ 2 ngày hôm nay, TiếngAnh123.com sẽ giúp các bạn làm quen với các từ vựng về chủ đề tội phạm trong tiếng Anh. Các bạn lưu ý nhé, các bạn hãy lắng nghe cách đọc của từng từ, từng câu ví dụ, rồi lặp lại theo mẫu. Và với mỗi từ, các bạn hãy tự luyện tập bằng cách đặt thêm cho mình những ví dụ sinh động khác nữa nhé!
Chúc các bạn có một bài học thật lý thú và bổ ích!
New Words
People and crime
Đầu tiên các bạn hãy cùng tìm hiểu về các danh từ chỉ tên một số loại tội phạm và tội ác nhé!

Crime

/kraɪm/

(Class: n.)

Tội ác, tội phạm

The crime rate is rising.

Criminal

/ˈkrɪmɪnl/

(Class: n.)

Kẻ phạm tội

He was tried as a war criminal.

Burglar

/ˈbɜːrɡlər/

(Class: n.)

Kẻ trộm đêm, kẻ trộm đột nhập

Burglars broke into the gallery and stole dozens of priceless paintings.

Burglary

/ˈbɜːrɡləri/

(Class: n.)

Vụ trộm đêm

Audio equipment was stolen in a burglary at a house on Main Street.

Theft

/θeft/

(Class: n.)

Trộm cắp

Police are investigating the theft of computers from the company's offices.

Thief

/θiːf/

(Class: n.)

Kẻ trộm

The thief struck while the family was out.

Robber

/ˈrɑːbər/

(Class: n.)

Tên ăn cướp

Police are hunting a masked robber who snatched £15,000 from a post office.

Robbery

/ˈrɑːbəri/

(Class: n.)

Vụ ăn cướp

There have been a number of robberies in the area recently.

Murderer

/ˈmɜːrdərər/

(Class: n.)

Kẻ giết người

A convicted murderer was executed in North Carolina yesterday.

Murder

/ˈmɜːrdər/

(Class: n.)

Tội giết người

She has been charged with the attempted murder of her husband.

Drug dealing

/drʌɡ ˈdiːlɪŋ/

(Class: compound n.)

Buôn bán thuốc phiện

What should I do if I see drug dealing in public?

Drug dealer

/drʌɡ ˈdiːlər/

(Class: compound n.)

Kẻ buôn bán thuốc phiện

Drug dealers are seen as a key part of the problem of addiction in our communities.

Bây giờ các bạn hãy tìm hiểu các từ mới về hệ thống tư pháp liên quan đến chủ đề này nhé!

Police officer

/pəˈliːs ˈɑːfɪsər/

(Class: compound n.)

Cảnh sát, công an

A police officer's job is to protect the public, make sure people obey the law and make people feel safe.

Detective

/dɪˈtektɪv/

(Class: n.)

Thám tử, trinh thám

She hired a private detective to follow her husband.

Lawyer

/ˈlɔːjər/

(Class: n.)

Luật sư

I want to see my lawyer before I say anything.

Law

/lɔː/

(Class: n.)

Luật, pháp luật

In Sweden it is against the law to hit a child.

Jury

/ˈdʒʊri/

(Class: n.)

Ban bồi thẩm

Police officers aren't usually allowed to sit on a jury.

Judge

/dʒʌdʒ/

(Class: n.)

Quan tòa, thẩm phán

The judge sentenced him to five years in prison.

Court

/kɔːrt/

(Class: n.)

Tòa án

She will appear in court tomorrow.

Trial

/ˈtraɪəl/

(Class: n.)

Xét xử, xử án

He's on trial for murder.

Guilty

/ˈɡɪlti/

(Class: adj.)

Có tội, tội lỗi

We've all been guilty of selfishness at some time in our lives.

Innocent

/ˈɪnəsnt/

(Class: adj.)

Vô tội

Thousands of innocent civilians have been killed in this conflict.

Legal

/ˈliːɡl/

(Class: adj.)

Hợp pháp

Is abortion legal in your country?

Illegal

/ɪˈliːɡl/

(Class: adj.)

Có tội, phạm pháp

It is illegal to drive a car that is not taxed and insured.

Probation

/proʊˈbeɪʃn/

(Class: n.)

Án treo, quản chế

He was given two years' probation.

Death penalty

/deθ ˈpenəlti/

(Class: n.)

Tử hình

The death penalty is a legal process whereby a person is put to death by the state as a punishment for a crime.

Cell

/sel/

(Class: n.)

Phòng giam

The prisoners’ cells were very small, just 2 meters by 3 meters.

Prison

/ˈprɪzn/

(Class: n.)

Nhà tù

He was sent to prison for five years.

Justice

/ˈdʒʌstɪs/

(Class: n.)

Sự công bằng, công lý

They are demanding equal rights and justice.

Punishment

/ˈpʌnɪʃmənt/

(Class: n.)

Sự trừng phạt, hình phạt

The punishment should fit the crime.

Phần cuối cùng trong bài học ngày hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về một số cụm động từ và động từ liên quan tới chủ đề tội phạm.

Commit crime

/kəˈmɪt kraɪm/

(Class: v. phr.)

Phạm tội

Examining why people commit crime is very important in the ongoing debate of how crime should be handled and prevented.

Break into ( a house)

/breɪk ˈɪntə/

(Class: v. phr.)

Đột nhập

The thief broke into my house while we were on holiday.

To be arrested

/tə bi əˈrestid/

(Class: v. phr.)

Bị bắt

A man has been arrested in connection with the robbery.

Break the law

/breɪk ðə lɔː/

(Class: v. phr.)

Vi phạm pháp luật

If they entered the building, they would be breaking the law.

To be charged with

/tə bi tʃɑːrdʒd wɪð/

(Class: v. phr.)

Bị buộc tội

The defendant is charged with a range of crimes, from theft to murder.

Plead guilty

/pliːd ˈɡɪlti/

(Class: v. phr.)

Nhận tội

He pleaded guilty.

To be sentenced to

/tə bi ˈsentənst tə/

(Class: v. phr.)

Bị kết án

He was sentenced to two years in prison.

To escape from

/tə ɪˈskeɪp frəm/

(Class: v. phr.)

Trốn thoát

He escaped from prison this morning.

To be banned from

/tə bi bænd frəm/

(Class: v. phr.)

Bị cấm

She was banned from driving for 2 years.

Get a heavy fine

/ɡet ə ˈhevi faɪn/

(Class: v. phr.)

Bị phạt

David got a heavy fine because of illegal parking.

Get a life sentence

/ɡet ə laɪf ˈsentəns/

(Class: v. phr.)

Bị tù chung thân

He got a life sentence for murder.

Get caught

/ɡet kɔːt/

(Class: v.)

Bị bắt quả tang

He got caught driving without a license.

Go to prison

/ɡoʊ tə ˈprɪzn/

(Class: v. phr.)

Đi tù

He went to prison.

To be fined

/tə bi faɪnd/

(Class: v. phr.)

Bị phạt

The company was fined £20000 for breaking safety regulations.

Get into trouble with

/ɡet ˈɪntə ˈtrʌbl wɪð/

(Class: v. phr.)

Gặp rắc rối

They got into trouble with the police.

Defend

/dɪˈfend/

(Class: v.)

Bào chữa

I can't afford a lawyer so I will defend myself.

Investigate

/ɪnˈvestɪɡeɪt/

(Class: v.)

Điều tra

Police are investigating possible links between the murders.

Witness

/ˈwɪtnəs/

(Class: v.)

Chứng kiến, làm chứng cho

Police have appealed for anyone who witnessed the incident to contact them.

Steal

/stiːl/

(Class: v.)

Ăn cắp

I'll report you to the police if I catch you stealing again.

Rob

/rɑːb/

(Class: v.)

Ăn cướp

My wallet's gone! I've been robbed!

Practice Quiz
Chúng ta cùng làm bài luyện tập dưới đây để củng cố phần vừa học nhé!

loading...

Bạn cần đăng nhập để gửi bài hoặc bình luận

Yêu thích
Kiểm tra đầu vào
Luyện thi 123 - Học Toán. Tiếng Việt thú vị - Thi hiệu quả
Hỏi đáp nhanh
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này