loading...
Đóng
The Professionals
Reading Comprehension

Bạn hãy đọc bài thật kỹ trước khi trả lời các câu hỏi trong bài luyện tập bên dưới:

Bài dịch đang đóng.

Scientists believe that it is impossible for someone to commit a crime without leaving something behind or taking something away with them. If these traces of evidence can be found, they may provide the proof needed to bring the criminal to justice. They may take the form of fingerprints, hairs, fibers from clothing, tiny traces of chemicals, documents, bullets or fragment of glass. This evidence is collected and studied by forensic scientists.

Science is applied to crime-fighting now more than ever before. As people find new ways to cover their tracks, scientists develops new techniques for linking suspects with their crimes and proving their guilt. Old techniques are constantly being improved so that they can be applied to smaller and smaller traces of materials. In the past, there was no way of identifying a criminals unless he or she was caught red-handed - that is, actually committing the crime. Nowadays the story is very different.

Not all evidence, however, carries the same weight of proof. A fingerprint offers definite identification of a person's presence at the scene of a crime, whereas a footprint may only suggest that a specific person was there. Nonetheless, all evidence is worth alalyzing. Even if an item does not offer enough proof to stand up in a court of law, it can still assist the police in focusing their enquires in a certain direction.

Fingerprints have been used to help identify criminals for almost 100 years. In that time, many new scientific research methods have been developed, although the traditional way of dusting surfaces for fingerprints is still used most of the time. In most cases it works very well, but sometimes different methods are needed. Forensic scientists can now use a small portable laser to look for fingerprints. The scientist 'paint' the scene of the crime with the laser beam. As the beam sweeps across doors, walls and furniture, any fingerprints glow because they are fluorescent.

An even more recent technique is called DNA profiling. The human body is composed of millions of microscopic cells. Each cell contains a unique code, the genetic code that determines what we look like and how we develop. The code takes the form of long strings of molecules called DNA, and no two people have identical DNA unless they are identical twins. A technique for reading genetic codes was developed in the 1980s. DNA profiling or genetic fingerprinting was rapidly taken up by the police and forensic scientists as a way of linking suspected criminals with their crimes.

The process of making a DNA profile may begin with a scrap of stained clothing found at the scene of the crime. A piece of hair or spots of blood or saliva can be used too. With a good sample that is rich in DNA, the chance of two people producing the same genetic fingerprint is only one in 2.7million, which is good enough for a court of law.

Reading Comprehension Quiz

Các bạn hãy trả lời những câu hỏi liên quan đến bài đọc trong bài luyện tập dưới đây nhé!


loading...
New words/phrases

Một số từ mới và cấu trúc bạn nên nhớ

Bài dịch đang đóng.

Suspect
/ˈsʌspekt/
(n.)
Kẻ tình nghi
I need a list of likely suspects.
Tôi cần danh sách của những kẻ tình nghi.
Police have issued a photograph of the suspect.
Cảnh sát vừa cung cấp ảnh của kẻ tình nghi.
Genetic code
/ dʒəˈnetɪk koʊd /
(compound n.)
Mã gen
Genetic code help control the development of people’s characteristics and appearance.
Mã gen chi phối sự phát triển của ngoại hình và tính cách con người.
No two people have identical DNA unless they are identical twins.
Không ai có mã gen giống hệt nhau trừ phi họ là cặp anh chị em song sinh cùng trứng.
Identical
/ aɪˈdentɪkl /
(adj.)
Giống y hệt
I have got three identical blue suits.
Tôi có ba bộ đồ màu xanh giống y hệt nhau.
The test is identical to the one I did last week.
Bài kiểm tra này giống y hệt bài tôi làm tuần trước.
Fingerprint
/ˈfɪŋgəprɪnt/
(n.)
Dấu vân tay
His fingerprints were found all over the gun.
Dấu vân tay của anh ta được tìm thấy trên khắp khẩu súng.
The police have taken fingerprints of all the suspects.
Cảnh sát vừa lấy dấu vân tay của tất cả kẻ tình nghi.
Prove
/pruːv/
(v.)
Chứng minh
They have proved that it was Jane that stole the ring.
Họ vừa chúng minh rằng Jane là người đã đánh cắp chiếc nhẫn.
The theory has been proved False.
Lí thuyết đó vừa được chứng minh là sai.
Fluorescent
/ˌflɔːˈresnt /
(adj.)
Phát quang
Fluorescent colors are very bright and can be seen in the dark.
Những màu phát quang rất sáng và có thể nhìn thấy trong bóng tối.
Fluorescent lamps are widely used by people.
Đèn quang được mọi người sử dụng rộng rãi.
To cover tracks
Che đậy dấu vết
Although the murderer tried to cover his tracks, the police were still able to prove his guilt.
Mặc dù kẻ sát nhân cố gắng che đậy dấu vết cảnh sát vẫn chứng minh được việc phạm tội của hắn.
As people find new ways to cover their tracks, scientists develop new techniques for linking suspects with their crimes and proving their guilt.
Khi con người ngày càng tìm ra nhiều phương thức để che đậy dấu vết phạm tội, các nhà khoa học cũng phát triển được nhiều kĩ thuật mới để liên kết những kẻ tình nghi với hành vi phạm tội, từ đó chứng minh tội trạng của chúng.
A forensic scientist
Nhà khoa học điều tra phá án
An experienced forensic scientist has been called to examine the scene of the crime.
Một nhà khoa học điều tra phá án có kinh nghiệm vừa được mời tới để kiểm tra hiện trường.
The evidence is collected and studied by forensic scientists.
Bằng chứng được thu thập và phân tích bởi các nhà khoa học chuyên về điều tra phá án.

Bạn cần đăng nhập để gửi bài hoặc bình luận

Yêu thích
Kiểm tra đầu vào
Luyện thi 123 - Học Toán. Tiếng Việt thú vị - Thi hiệu quả
Hỏi đáp nhanh
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này