loading...
Đóng

Relationships

Trong bài học này, TiếngAnh123.com sẽ giúp các bạn tiếp tục làm quen với các các danh từ và danh từ ghép chỉ mối quan hệ trong gia đình và xã hội. Các bạn lưu ý nhé, các bạn hãy lắng nghe cách đọc của từng từ, từng câu ví dụ, rồi lặp lại theo mẫu. Và với mỗi từ, các bạn hãy tự luyện tập bằng cách đặt thêm cho mình những ví dụ sinh động khác nữa nhé!
Chúc các bạn có một bài học thật lý thú và bổ ích!
New Words
Relationships in a family

Ancestor

/ˈænsestər/

(Class: n.)

Tổ tiên

His ancestors had come to America from Ireland.

Extended family

/ɪkˈstendɪd ˈfæməli/

(Class: compound n.)

Gia đình nhiều thế hệ .

She grew up surrounded by a large extended family.

Nuclear family

/ˈnuːkliər ˈfæməli/

(Class: compound n.)

Gia đình hạt nhân.

Not everybody nowadays lives in a conventional nuclear family.

Fiancé(Fiancée)

/ fiˈɒnseɪ/

(Class: n.)

Vị hôn phu (vị hôn thê)

Peter and his fiancée were present at my party.

Groom

/ɡru:m/

(Class: n.)

Chú rể

I enjoyed the groom’s speech at my friend’s wedding.

Bride

/braɪd/

(Class: n.)

Cô dâu

He introduced his new bride.

Ex-husband

/eks ˈhʌzbənd/

(Class: compound n.)

Chồng cũ

Britney Spears hasn’t met with her ex-husband for a long time.

Mother-in-law

/ˈmʌðər ɪn lɔ:/

(Class: compound n.)

Mẹ chồng (vợ)

Before getting married, I never imagined that my mother-in-law would be warm-hearted like that.

Father-in-law

/ˈfɑːðər ɪn lɔ:/

(Class: compound n.)

Bố chồng (vợ)

My father-in-law suffered from a bad heart for years, so I can understand what his family is going through.

Sister-in-law

/ˈsɪstər ɪn lɔ:/

(Class: compound n.)

Chị, em dâu
Chị, em gái của chồng (vợ)

My sister-in-law begins working here today, she will pay her taxes and become a useful member of the community.

Brother-in-law

/ˈbrʌðər ɪn lɔ:/

(Class: compound n.)

Anh, em rể
Anh, em trai chồng (vợ)

Josh Campbell, Meredith Elizondo and her brother-in-law, Jeff Elizondo are having a small party in their house.

Orphan

/ˈɔːrfn/

(Class: n.)

Trẻ mồ côi

They adopted 14 orphans from surrounding villages, taking care of them at their own expense.

Sibling

/ˈsɪblɪŋ/

(Class: n.)

Anh, chị em ruột

There were two children under the age of 6 inside the vehicle when the daughter of a Marysville police officer was fatally shot by her sibling earlier this month.

Stepparent

/ˈsteppeərənt/

(Class: n.)

Cha dượng, mẹ kế

These days, many children live with stepparents.

Stepfather

/ˈstepfɑːðər/

(Class: n.)

Cha dượng

Robinson, the former United States President, who never knew his father, endured an abusive stepfather.

Stepmother

/ˈstepmʌðər/

(Class: n.)

Mẹ kế

The two eventually started dating and married in 1963; Mrs. White became stepmother to Ludden's four children from a previous marriage.

Stepbrother

/ˈstepbrʌðər/

(Class: n.)

Anh, em trai (Con riêng của dượng hoặc mẹ kế)

I have 2 stepbrothers, my stepfather's sons, in London.

Stepsister

/ˈstepsɪstər/

(Class: n.)

Chị, em gái (Con riêng của dượng hoặc mẹ kế)

Last week, a dancing coach came in and taught my stepsister (my stepmother's daughter) how to dance.

Twin (s)

/twɪn/

(Class: n.)

Cặp song sinh

Only identical twins will ever possess all the same antigens.

Widow

/ˈwɪdoʊ/

(Class: n.)

Góa phụ, người góa chồng

She gets a widow's pension.

Widower

/ˈwɪdoʊər/

Người góa vợ

I had my meals in the canteen and shared a table with five elderly widowers.

Bây giờ các bạn hãy tìm hiểu về các mối quan hệ trong xã hội nhé!
Partnership

Boss

/bɔ:s/

(Class: n.)

Ông chủ, sếp

I'll ask my boss if I can have the day off.

Employee

/ɪmˈplɔɪiː/

(Class: n.)

Người lao động, nhân viên

This course is for anyone who is interested in learning more about coaching and motivating employees.

Employer

/ɪmˈplɔɪər/

(Class: n.)

Người sử dụng lao động, ông chủ

Students need to improve their CVs and enhance their career prospects, as the skills they acquire are highly prized by employers.

Partner

/ˈpɑːrtnər/

(Class: n.)

Đối tác

I never expected to work with a partner like you.

Colleague

/ˈkɒliːɡ/

(Class: n.)

Đồng nghiệp

We were friends and colleagues for more than 20 years.

Competitor

/kəmˈpetɪtər/

(Class: n.)

Đối thủ

We produce cheaper goods than our competitors.

Friendship

Friend

/frend/

(Class: n.)

Bạn bè

He's one of my best friends.

Neighbor

/ˈneɪbər/

(Class: n.)

Người hàng xóm

We've had a lot of support from all our friends and neighbors.

Boyfriend

/ˈbɔɪfrɛnd/

(Class: n.)

Bạn trai

The crime was probably committed by a jealous boyfriend or a jealous husband.

Girlfriend

/ˈɡɜːlfrend/

(Class: n.)

Bạn gái

Yesterday, I had lunch with a very beautiful girlfriend.

Acquaintance

/əˈkweɪntəns/

(Class: n.)

Người quen

I bumped into an old acquaintance on the train.

Pen pal

/ˈpen pæl/

(Class: compound n.)

Bạn quen qua thư

I am writing a letter to my pen pal in England.

Classmate

/ˈklɑːsmeɪt/

(Class: n.)

Bạn cùng lớp

Students will have an opportunity to rehearse with their classmates.

Lover

/ˈlʌvər/

(Class: n.)

Tình nhân, người đang yêu

He denied that she was his lover.

Vocabulary Quiz
Chúng ta cùng làm bài luyện tập dưới đây để củng cố phần vừa học nhé!

loading...

Bạn cần đăng nhập để gửi bài hoặc bình luận

Yêu thích
Kiểm tra đầu vào
Luyện thi 123 - Học Toán. Tiếng Việt thú vị - Thi hiệu quả
Hỏi đáp nhanh
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này