loading...
Đóng
GIVE ME SOME SPACE
Reading Comprehension

Bạn hãy đọc bài thật kỹ trước khi trả lời các câu hỏi trong bài luyện tập bên dưới:

Bài dịch đang đóng.

First things first

To begin, let me just say I DON'T hate the Internet. Honestly, I really don't! It's important to make this clear from the start, because I don't want you to get the wrong impression. I use the Internet every day - at work and my free time. I have plenty of favorite websites and I also write lots of emails. Generally speaking, I see the internet as a good thing.
However, there are also lots of things about it that worry me- scare me even - and the biggest concern I have is the way it has affected how people maintain their friendships these days. You'll soon see what I mean.

Social networking sites

If one more person asks me if I'm on a particular social networking site, I'll scream! I'm endlessly getting invited to join and I have had a look at friends' profiles, but to be honest, the whole thing just depresses me. To begin with, there's too much information there. Why should I care which online group some distant friend has joined? Or who has become ''friends'' with who? And what does "friend" mean in cyberspace anyway? I know one guy who struggles with face-to-face conversations, yet who has over 500 ''friends'' online. I should add, though, that one of them is his mum! It's not right. If you ask me, people only want you to join these sites to make them look even more popular! It's just an ego trip.

Added to this is the fact that I believe in privacy, I don't want every aspect of my private life stuck on the Web for everyone to see. I've seen photos on some networking sites that would give those girls' parents heat attack if they ever came across them! Also, and I know this makes me sound paranoid. I worry about what all the private information these sites collect could be used for in the future.

Turning back the clock

Then, of course, there are all the sites that help you track down people you went to school with. Hasn't anyone realized that there's a reason why people lose touch? People drift apart because they don't have enough in common to make it worth staying in touch! I don't know about you, but personally I have no desire to relive my school days. There weren't great and I don't miss anyone from my old class. I don't see why I should get back in touch with someone I last saw twenty years ago, when I could go out and make new friends. At least they would be in the same city as me, rather than still living in the town where I grew up!

Keeping it simple

Now, you might think I'm a little bit old-fashioned, but I already have the mobile numbers and email addresses of my closest friends. I don't need to go through a third-party site to contact them all or to arrange when to go out. I know this might shock you, but I actually like talking to my friends and yes, really TALKING, not ''chatting'' or ''Instant Messaging''! I like the sound of other humans - and I'd rather meet people in the real world than in cyberspace any day!

Reading Comprehension Quiz

Các bạn hãy trả lời các câu hỏi liên quan đến bài đọc trong bài luyện tập dưới đây nhé!


loading...
New words/phrases

Một số từ mới và cấu trúc bạn nên nhớ

Bài dịch đang đóng.

Endlessly
/ˈendləsli/
(adv)
Không ngừng, bất tận
I love you endlessly.
Tôi mãi mãi yêu em.
Distant
/ˈdɪstənt/
(adj)
Xa, cách xa
She could hear the distant sound of fireworks exploding.
Cô ấy có thể nghe thấy tiếng pháo hoa nổ từ phía xa.
Paranoid
/ˈpærənɔɪd/
(adj)
Hoang tưởng
He started feeling paranoid and was convinced his boss was going to fire him.
Anh ấy bắt đầu hoang tưởng và tin rằng sếp sắp sa thải anh ta.
Profile
/ˈproʊfaɪl/
(n)
Tiểu sử, sơ lược
He posted the pictures on his Facebook profile.
Anh ấy đăng những bức ảnh lên mục tiểu sử trên trang mạng xã hội facebook.
Relive
/ˌriːˈlɪv/
(v)
Hồi tưởng, nhớ lại
Whenever I smell burning, I relive the final moment of the crash.
Mỗi khi ngửi thấy mùi khói lửa, tôi thường nhớ lại khảnh khắc cuối cùng của vụ đụng xe ngày đó.
Old-fashioned
/oʊld ˈfæʃnd/
(adj)
Lỗi thời, lạc hậu
She’s a bit old-fashioned in her outlook.
Cô ấy có vẻ ngoài hơi lỗi thời 1 chút.
Cyberspace
/ˈsaɪbərspeɪs /
(n)
Mạng máy tính
You can find the answer to almost any questions in cyberspace.
Bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho hầu hết các câu hỏi trên mạng máy tính.
Face-to-face
/feɪs tə feɪs/
(adj)
Trực tiếp, mặt đối mặt
We’ve spoken on the phone but never face-to-face.
Chúng tôi nói chuyện qua điện thoại chứ chưa bao giờ nói chuyện trực tiếp.
Privacy
/ˈpraɪvəsi/
(n)
Sự riêng tư
I hate sharing a bedroom – I never get any privacy.
Tôi ghét phải chung phòng ngủ với người khác vì như vậy tôi không có được sự riêng tư.
Social networking site
Trang mạng xã hội
Facebook is one of the most popular social networking sites.
Facebook là một trong những trang mạng xã hội phổ biến nhất hiện nay.
Have a look
Nhìn, xem
Can I have a look at your dictionary?
Tôi có thể xem cuốn từ điển của bạn một lúc được không?
To be honest
Một cách thành thật
To be honest, I don’t think it will be possible.
Thật lòng tôi không nghĩ điều đó sẽ có thể.
Ego trip
Hành động thể hiện cái tôi
Driving that car was the biggest ego trip I’d ever had.
Việc lái chiếc xe đó là hành động thể hiện bản thân nhất đối với tôi.
Make friends
Kết bạn
He finds it difficult to make friends.
Anh ấy cảm thấy kết bạn thật khó.
Lose touch
Mất liên lạc
We lost touch over the years.
Chúng tôi mất liên lạc với nhau trong nhiều năm.
Get in touch
Liên lạc
Do you still get in touch with any of your old school friends?
Cậu còn liên lạc với người bạn cũ nào không?
Depress sb
Làm ai chán nản
This weather depresses me.
Thời tiết như thế này làm mình chán nản quá.
Come across
Tình cờ gặp, nhìn thấy
He came across some of his old love letters in his wife’s drawer.
Anh ấy tình cờ nhìn thấy vài lá thư tình cũ anh ấy đã gửi trong ngăn kéo của vợ.
Track down
Theo vết và tìm thấy
He finally managed to track down the book he wanted.
Cuối cùng anh ấy cũng tìm thấy cuốn sách anh ấy cần.
Drift apart
Cách xa
Lewis and his girlfriend drifted apart.
Lewis và bạn gái của anh ấy đã chia tay rồi.
Make sth clear
Làm rõ ràng điều gì
You’ve made your position quite clear.
Bạn vừa làm rõ vị trí của mình đấy.
Struggle with sb/sth
Đấu tranh với ai/ cái gì
Passengers struggle with bags and briefcases.
Các hành khách đang vật lộn với những chiếc túi và va li của họ.
Would rather do sth than do sth
Thích làm cái gì hơn cái gì
She’d rather die than lose her children.
Cô ấy thà chết chứ không chịu để mất những đứa con của mình.

Bạn cần đăng nhập để gửi bài hoặc bình luận

Yêu thích
Kiểm tra đầu vào
Luyện thi 123 - Học Toán. Tiếng Việt thú vị - Thi hiệu quả
Hỏi đáp nhanh
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này