loading...
Đóng

Media

Trong phần từ vựng của bài số 3 này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về các từ liên quan đến chủ đề truyền thông các bạn nhé. Chắc chắn sau bài học này, các bạn sẽ có thêm được rất nhiều từ hữu ích. Các bạn hãy chú ý theo dõi bài học nhé!.
New Words

Article

/ˈɑːrtɪkl/

(Class: n.)

Bài báo

Have you seen that article about young fashion designers?

Tabloid

/ˈtæblɔɪd/

(Class: n.)

Báo lá cải

I only read the tabloid newspapers on the weekend, while on weekdays I don't read them.

Local newspaper

/ˈloʊkl ˈnuːzpeɪpər/

(Class: compound n.)

Tờ báo địa phương

She works for the local newspaper.

Daily newspaper

/ˈdeɪli ˈnuːzpeɪpər/

(Class: compound n.)

Báo hàng ngày

I prefer reading daily newspapers to magazines.

Magazine

/ˈmæɡəziːn/

(Class: n.)

Tạp chí

She has written articles for several women's magazines.

Electronic magazine

/ɪˌlekˈtrɑːnɪk ˈmæɡəziːn/

(Class: compound n.)

Báo điện tử, báo mạng

Dantri.com.vn is one of the most famous electronic magazines in Vietnam.

Headline

/ˈhedlaɪn/

(Class: n.)

Tin chính nổi bật, điểm tin

Do you mind if I listen to the headlines before we leave?

Journalist

/ˈdʒɜːrnəlɪst/

(Class: n.)

Nhà báo

He was voted " Investigative Journalist of the year " for 1987.

Correspondent

/ˌkɑːrəˈspɑːndənt/

(Class: n.)

Phóng viên

He was a wise and witty correspondent.

Reporter

/rɪˈpɔːrtər/

(Class: n.)

Người báo cáo, phóng viên

Mr. Baker, a former newspaper reporter, declined to comment on this scandal.

Paparazzi

/ˌpæpəˈrætsi/

(Class: n.)

Những tay săn ảnh

You do see a lot of celebrities around here, but the paparazzi is sometimes a little overwhelming.

Subtitle(s)

/ˈsʌbtaɪtlz/

(Class: n.)

Phụ đề ngôn ngữ

This programme will be broadcast with subtitles for the deaf.

Photographer

/fəˈtɑːɡrəfər/

(Class: n.)

Nhiếp ảnh gia

Alex is an award-winning member of the society of portrait photographers.

Cameraman (Camerawoman)

/ˈkæmrəmæn/
/ˈkæmrəwʊmən/

(Class: n.)

Nhà quay phim

When I was a child, I wished I could become a cameraman.

Channel

/ˈtʃænl/

(Class: n.)

Kênh

The newsletter is a useful channel of communication between teachers and students.

Cable

/ˈkeɪbl/

(Class: n.)

Truyền hình cáp

We can receive up to 500 cable channels.

Studio

/ˈstuːdioʊ/

(Class: n.)

Phòng thu

She works for a major Hollywood studio.

Production

/prəˈdʌkʃn/

(Class: n.)

Hãng sản xuất, hãng phim

She's hoping to get into television production.

Newsreader

/ˈnuːzriːdər/

(Class: n.)

Người đọc tin tức

He was a well-known BBC radio newsreader.

News

/nuːz/

(Class: n.)

Tin tức

I have never been there, but according to local TV news that's the place to go for sausage.

Host

/hoʊst/

(Class: n.)

Người dẫn chương trình

Our host for tonight's show is Terry Wogan.

Contestant

/kənˈtestənt/

(Class: n.)

Thí sinh, người tham gia chương trình

Please welcome our next contestant.

Viewer

/ˈvjuːər/

(Class: n.)

Khán giả, người xem

The program attracted millions of viewers.

Game show

/ɡeɪm ʃoʊ/

(Class: compound n.)

Trò chơi truyền hình

“Perfect Couple“ is one of the most popular and successful game shows in Vietnam.

Talk show

/tɔ:k ʃoʊ/

(Class: compound n.)

Trò chuyện trên truyền hình, chương trình đối thoại

Talk shows have been broadcast on television since the earliest days of the medium.

Reality show

/riˈæləti ʃoʊ/

(Class: compound n.)

Truyền hình thực tế

Nowdays, there are more and more reality shows on TV in Vietnam.

Commentator

/ˈkɑːmənteɪtər/

(Class: n.)

Bình luận viên, nhà bình luận

Michelle is a commentator on consumer trends and an experienced public speaker.

Columnist

/ˈkɑːləmnɪst/

Người chuyên trách một chuyên mục báo.

She's a gossip columnist for USA Today.

Editor

/ˈedɪtər/

(Class: n.)

Biên tập viên

She's the editor of a new collection of ghost stories.

Station

/ˈsteɪʃn/

(Class: n.)

Trạm phát sóng

Rocky Radio is the official radio station for the Gretna football club.

Commercial(s)

/kəˈmɜːrʃlz/

(Class: n.)

Quảng cáo thương mại

It's hard to believe that we spend an estimated one-and-a-half years of our lives just watching TV commercials.

Advert(s)

/ˈædvɜːrts/

(Class: n.)

Quảng cáo

I have been doing a lot of TV adverts, which people seemed to like.

Surf

/sɜːrf/

(Class: v.)

Truy cập, lướt web

Many cities and towns have cybercafes where you can surf the Internet.

Search

/sɜːrtʃ/

(Class: v.)

Tìm kiếm

I often use the Internet to search for information for my assignments.

Broadcast

/ˈbrɔ:dkɑ:st/

(Class: v.)

Phát sóng

Radio Caroline used to broadcast from a boat in the North Sea.

Live

/laɪv/

(Class: adj.)

Trực tiếp

We are going to watch My Tam's live show.

Vocabulary Quiz
Chúng ta cùng làm bài luyện tập dưới đây để củng cố phần vừa học nhé!

loading...

Bạn cần đăng nhập để gửi bài hoặc bình luận

Yêu thích
Kiểm tra đầu vào
Luyện thi 123 - Học Toán. Tiếng Việt thú vị - Thi hiệu quả
Hỏi đáp nhanh
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này