loading...
Đóng
Learning For Life
Reading Comprehension

Bạn hãy đọc bài thật kỹ trước khi trả lời các câu hỏi trong bài luyện tập bên dưới:

Bài dịch đang đóng.

More and more people are turning to online learning to improve their skill or to study a subject just for the love of it. We talked to Martina Connor, who is currently studying online, to find out what it's all about.

Q: What made you choose online learning?

A: Well, it suits me because of my job. I work shifts, so I'm never available at the same time each week. The local college offers some interesting evening courses, but they run at the same time as one of my shifts. With online learning, I can work in my own time and fit my studies around work and my sociable life.


Q: How did you get started?

A: I hadn't planned to go back to studying, but then I came across a TV programme on the history of art and I found the whole thing fascinating. I did a search on the Internet and I found a company that offered good courses, and also the flexibility I need. I have to work at my own pace because of my job. So, I registered, downloaded the course materials and I've been studying ever since.


Q: But you don't need a teacher?

A: To be honest, thanks to the Internet, I can get the same support as students in a more traditional classroom. I have a personal tutor - she's very experienced in working with online students. We keep in touch by phone or email. I can download her lectures and study her notes. She gives me regular assignment and grades my work, just like doing homework from school, really.


Q: What about testing?

A: There's no way of slipping tests just because I study at home! When I've done a section of a module, I complete a series of worksheets online to check that I've got the main points. I also have to do written assignments, which are graded by my tutor. Then at the end of each core module, there's a long essay to write. You can't move on to the next module unless you get a good grade.


Q: Don't you miss contact with other students?

A: In fact, there's a big community of online learners. Interactive technology means we can take part in virtual lessons and seminars. We also have the students' forum. That's where you can chat online, and exchange ideas and advice. It's great for your social life, too. Students in the same classes often get together for a coffee or a beer.


Q: What do you have in mind for after the course?

A: I'm not sure. I have four more modules to do but when I've finished, I might go for the degree program or choose something different.


Reading Comprehension Quiz

Các bạn hãy trả lời các câu hỏi liên quan đến bài đọc trong bài luyện tập dưới đây nhé!


loading...
New words/phrases

Một số từ mới và cấu trúc bạn nên nhớ

Bài dịch đang đóng.

Module
/’mɑ:dʒu:l/
(n.)
Chuyên đề
The course consists of ten core modules and five optional modules.
Khóa học này bao gồm 10 chuyên đề chính và 5 chuyên đề tự chọn.
Shift
/ʃift/
(n.)
Ca, kíp
The night shift has just finished work.
Ca trực đêm vừa mới chấm dứt.
Flexibility
/ˌfleksəˈbɪləti /
(n.)
Sự linh hoạt, linh động
You have considerable flexibility in this job and can choose how to do things.
Công việc này có tính chất linh hoạt cao cho nên bạn có thể tùy ý chọn cách thực hiện.
Fascinating
/'fæsɪneɪtɪŋ/
(adj.)
Làm say mê, quyến rũ
Your trip to Alaska sounds absolutely fascinating.
Chuyến đi của bạn tới Alaska nghe thật là hấp dẫn.
Slip
/slɪp/
(v.)
Trượt, bỏ lỡ
I'm sorry I didn't tell you. It completely slipped my mind.
Tôi xin lỗi vì không nói với bạn, tôi hoàn toàn đã quên mất.
Register
/ˈredʒɪstər/
(n.)
(v.)
Ghi danh, đăng ký
When I reached my eighteenth birthday, I duly registered for military service.
Khi tôi tròn 18 tuổi, tôi đã đăng kí đi nghĩ vụ quân sự.
Interactive
/ˌɪntərˈæktɪv /
(adj.)
Có tác động qua lại, có tính tương tác
The school believes in interactive teaching methods.
Trường học thường tin vào phương pháp học có tương tác.
Virtual
/ ˈvɜːrtʃuəl /
(adj.)
Ảo
It’s called virtual learning because there is no classroom, but I think it’s very real.
Nó được gọi là cách học ảo bởi vì không có lớp học, tuy nhiên tôi nghĩ rằng nó rất thực tế.
Exchange
/ɪks'tʃeɪndʒ/
(v.)
Trao đổi
Everyone in the group exchanged email addresses.
Mọi người trong nhóm đã trao đổi địa chỉ thư điện tử.
Find out
Hiểu ra, đoán ra
Can you find out what time the meeting starts?
Bạn có thể đoán được khi nào cuộc họp bắt đầu không?
We found out later that we had been at the same school.
Chúng tôi đã nhận ra rằng chúng tôi đã từng học cùng trường.
Move on
Tiếp tục, bắt đầu làm điều gì đó mới mẻ
I'd done the same job for years and felt it was time to move on.
Tôi đã chỉ làm một công việc nhiều năm nay và cảm thấy đã đến lúc phải thay đổi.
Time is always moving on.
Thời gian luôn luôn trôi đi.
Plan to do sth
Có kế hoạch, dự định làm gì đó
They plan to arrive in London next week.
Họ dự định tới Luân Đôn vào tuần tới.
We haven't planned on going anywhere this evening.
Chúng tôi không có kế hoạch đi đâu trong tối nay.

Bạn cần đăng nhập để gửi bài hoặc bình luận

Yêu thích
Kiểm tra đầu vào
Luyện thi 123 - Học Toán. Tiếng Việt thú vị - Thi hiệu quả
Hỏi đáp nhanh
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này