loading...
Đóng

L.1: Vocabulary (Space Travel)

Vocabulary

Từ mới trong bài học

  •  My dream is to become an astronaut, so I registered for the next Virgin Galactic flight.
      astronaut /ˈæstrənɔːt/
    (n.)
    phi hành gia
    My dream is to become an astronaut, so I registered for the next Virgin Galactic flight.
    Giấc mơ của tôi là trở thành nhà du hành vũ trụ, nên tôi đã đăng ký chuyến bay tiếp theo của hãng Virgin Galactic.
  •  To prepare for the space trip, I read lots of interesting astronomy books about stars and planets.
    astronomy  /əˈstrɒnəmi/
    (n.)
    thiên văn học
    To prepare for the space trip, I read lots of interesting astronomy books about stars and planets.
    Để chuẩn bị cho chuyển du hành vũ trụ, tôi đã đọc rất nhiều cuốn sách thiên văn học thú vị về các vì sao và các hành tinh.
Để học tiếp bài học, bạn hãy là thành viên VIP của TiếngAnh123
Đăng ký
Practice
1
Listen and rearrange the letters to find the words

Nghe và sắp xếp các chữ cái để tìm ra từ đúng

0/8

loading...
2
Choose the best answer

Chọn đáp án đúng

0/10

loading...
3
Choose the word which has the appropriate definition

Chọn từ có định nghĩa thích hợp

0/5

loading...
Kết thúc lesson 1: Vocabulary (Space Travel)
Yêu thích
Kiểm tra đầu vào
Luyện thi 123 - Học Toán. Tiếng Việt thú vị - Thi hiệu quả
Hỏi đáp nhanh
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này