loading...
Đóng

L.1: Vocabulary (Teen Stress and Pressure)

Vocabulary

Từ mới trong bài học

  •  My nephew is in his early adolescence.
    adolescence /ˌædəˈlesns/
    (n.)
    giai đoạn vị thành niên
    My nephew is in his early adolescence.
    Cháu trai tôi đang ở đầu giai đoạn vị thành viên.
  •  He's so depressed about his performance at school.
    depressed   /dɪˈprest/
    (adj.)
    thất vọng
    He's so depressed about his performance at school.
    Cậu ấy quá thất vọng về kết quả học tập của mình ở trường.
Để học tiếp bài học, bạn hãy là thành viên VIP của TiếngAnh123
Đăng ký
Practice
1
Choose the best answer

Chọn đáp án đúng

0/10

loading...
2
Listen and fill in the blank with the missing word

Nghe và điền vào chỗ trống từ còn thiếu

0/7

loading...
3
Put the given words into the right column

Sắp xếp các từ cho sẵn vào cột phù hợp

0/9

loading...
Kết thúc lesson 1: Vocabulary (Teen Stress and Pressure)
Yêu thích
Kiểm tra đầu vào
Luyện thi 123 - Học Toán. Tiếng Việt thú vị - Thi hiệu quả
Hỏi đáp nhanh
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này