loading...
Đóng

Tiếng Anh lớp 9 - Sách mới

Unit 3: Teen Stress and Pressure

Phần 7: Looking back

(trang 34-35 SGK Tiếng Anh lớp 9 sách mới)

Vocabulary

(Từ vựng)
Hướng dẫn giải Bài tập 2 trang 34 SGK tiếng Anh lớp 9 - sách mới
2. Use the following prompts to say something to the students in 1.
(2. Sử dụng những lời khuyên sau để nói với học sinh ở bài 1.)
1.
—>congratulate, encourage
(-> chúc mừng, khuyến khích)
Đáp án: 'Congratulations!'/ 'Well done! You did a really great job!'
Giải thích: 'Chúc mừng!'/ 'Làm tốt lắm! Bạn đã làm một thực sự tốt đấy!'
2.
—> empathise, advise
(-> đồng cảm, khuyên bảo)
Đáp án: 'You must have been really disappointed.'/ 'If I were you, I would talk to my parents.'
Giải thích: 'Bạn hẳn là thất vọng lắm'./'Nếu tôi là bạn, tôi sẽ nói chuyện với bố mẹ'.
3.
—> empathise, advise
(-> đồng cảm, khuyên bảo)
Đáp án: 'Stay calm. Everything will be all right.'/ 'It might be a good idea to have a break when you feel too stressed.'
Giải thích: Bạn phải là thành viên VIP của TiếngAnh123.Com mới được xem tiếp lời giải thích.
4.
—> empathise, advise
(-> đồng cảm, khuyên bảo)
Đáp án: ‘I understand how you feel.’/ ‘It might help to consider talking about this to someone.’/ ‘Have you thought about calling a counselling service?’
Giải thích: Bạn phải là thành viên VIP của TiếngAnh123.Com mới được xem tiếp lời giải thích.
5.
—> assure, encourage
(-> đảm bảo, khuyến khích)
Đáp án: ‘I understand how you feel.’/ ‘It might help to consider focusing on the good points of the presentation rather than only the weak points.’
Giải thích: Bạn phải là thành viên VIP của TiếngAnh123.Com mới được xem tiếp lời giải thích.
6.
—> empathise
(-> đồng cảm)
Đáp án: ‘You must have been really emotional.’/ ‘I understand how you feel.’.
Giải thích: Bạn phải là thành viên VIP của TiếngAnh123.Com mới được xem tiếp lời giải thích.
Yêu thích
Kiểm tra đầu vào
Luyện thi 123 - Học Toán. Tiếng Việt thú vị - Thi hiệu quả
Hỏi đáp nhanh
Chỉ tài khoản VIP mới thấy mục này